Các lượng từ trong Tiếng Trung

Facebook Youtube Tiktok
Các lượng từ trong Tiếng Trung
Các lượng từ trong Tiếng Trung


Các lượng từ trong Tiếng Trung

-把 Bǎ/ nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) 

-瓣 Bàn/ nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…)

-包 Bāo/ bao, túi (bao gạo, túi quần áo…) 

-本 Běn/ cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)

-层 Céng/ tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, ….)

-床 Chuáng/ tấm, cái (tấm chăn) 

-对 Duì/ đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)

-个 Gè/ con, người, quả… (con người, người bạn, quả táo – dùng cho những danh từ ko có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng)

-管 Guǎn/ ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)

-间 Jiān/ gian (gian buồng ăn)

-棵 Kē/ cây (cây cỏ, cây xoài)

-颗 Kē/ hạt, giọt (hạt đậu, giọt mồ hôi)

-口 Kǒu/ cái, miệng, khẩu (cái dao, miệng giếng)

-捆 Kǔn/ bó (bó củi, bó rơm)

-名 Míng/ người (người học sinh mới)

-台 Tái/ cỗ, vở (cỗ máy, vở kịch)

-条 Tiáo/ cái, con, quả, cây, tút, dòng (cái chân, con cá, quả bí, cây thuốc lá, con đường, dòng sống, dòng suối – dùng cho vật dài)

-桶 Tǒng/ thùng (thùng nước, xô)

-头 Tóu /con, đầu, củ (con bù, đầu heo, củ tỏi)

-位 Wèi/ vị (vị khách)

-项 Xiàng/ hạng mục, điều (điều kỉ luật, mục khách hàng)

-员 Yuán/ viên (nhân viên)

-张 Zhāng /tờ, tấm, cái, cây (tờ giấy, tấm tranh, cái bàn, cây cung)

-种 Zhǒng /loại (loạn người, loại hình)

Dưới đây là ví dụ cho từng lượng từ trong tiếng Trung:

把 (Bǎ) – nắm, chiếc, cái

一把米 (yī bǎ mǐ) – một nắm gạo

一把花 (yī bǎ huā) – một bó hoa

一把刀 (yī bǎ dāo) – một con dao

瓣 (Bàn) – nhánh, múi

一瓣大蒜 (yī bàn dàsuàn) – một nhánh tỏi

一瓣橘子 (yī bàn júzi) – một múi cam

包 (Bāo) – bao, túi

一包大米 (yī bāo dàmǐ) – một bao gạo

一包衣服 (yī bāo yīfu) – một túi quần áo

本 (Běn) – cuốn, quyển

一本书 (yī běn shū) – một cuốn sách

一本词典 (yī běn cídiǎn) – một quyển từ điển

层 (Céng) – tầng, lớp

一层楼 (yī céng lóu) – một tầng lầu

一层灰尘 (yī céng huīchén) – một lớp bụi

床 (Chuáng) – tấm, cái

一床被子 (yī chuáng bèizi) – một tấm chăn

对 (Duì) – đôi

一对夫妻 (yī duì fūqī) – một đôi vợ chồng

一对恋人 (yī duì liànrén) – một đôi tình nhân

个 (Gè) – cái, người, quả

一个苹果 (yī gè píngguǒ) – một quả táo

一个人 (yī gè rén) – một người

管 (Guǎn) – ống

一管牙膏 (yī guǎn yágāo) – một tuýp kem đánh răng

一管笔 (yī guǎn bǐ) – một ống bút

间 (Jiān) – gian

一间房 (yī jiān fáng) – một gian phòng

一间厨房 (yī jiān chúfáng) – một gian bếp

棵 (Kē) – cây

一棵树 (yī kē shù) – một cây cây

一棵草 (yī kē cǎo) – một cây cỏ

颗 (Kē) – hạt, giọt

一颗豆 (yī kē dòu) – một hạt đậu

一颗汗珠 (yī kē hànzhū) – một giọt mồ hôi

口 (Kǒu) – miệng, cái

一口井 (yī kǒu jǐng) – một cái giếng

一口刀 (yī kǒu dāo) – một con dao

捆 (Kǔn) – bó

一捆柴火 (yī kǔn cháihuǒ) – một bó củi

一捆稻草 (yī kǔn dàocǎo) – một bó rơm

名 (Míng) – người

一名学生 (yī míng xuéshēng) – một học sinh

一名医生 (yī míng yīshēng) – một bác sĩ

台 (Tái) – cỗ, vở

一台电脑 (yī tái diànnǎo) – một cái máy tính

一台戏 (yī tái xì) – một vở kịch

条 (Tiáo) – cái, con, dòng

一条鱼 (yī tiáo yú) – một con cá

一条裤子 (yī tiáo kùzi) – một cái quần

一条河 (yī tiáo hé) – một dòng sông

桶 (Tǒng) – thùng

一桶水 (yī tǒng shuǐ) – một thùng nước

一桶油 (yī tǒng yóu) – một thùng dầu

头 (Tóu) – con, đầu, củ

一头牛 (yī tóu niú) – một con bò

一头蒜 (yī tóu suàn) – một củ tỏi

位 (Wèi) – vị

一位客人 (yī wèi kèrén) – một vị khách

一位老师 (yī wèi lǎoshī) – một vị giáo viên

项 (Xiàng) – hạng mục, điều

一项任务 (yī xiàng rènwù) – một hạng mục nhiệm vụ

一项规定 (yī xiàng guīdìng) – một điều quy định

员 (Yuán) – viên

一员警察 (yī yuán jǐngchá) – một nhân viên cảnh sát

一员员工 (yī yuán yuángōng) – một nhân viên công ty

张 (Zhāng) – tờ, tấm, cái

一张桌子 (yī zhāng zhuōzi) – một cái bàn

一张纸 (yī zhāng zhǐ) – một tờ giấy

种 (Zhǒng) – loại

一种水果 (yī zhǒng shuǐguǒ) – một loại trái cây

一种语言 (yī zhǒng yǔyán) – một loại ngôn ngữ

Hy vọng các ví dụ trên giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng các lượng từ này! 😊

Xem thêm: Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung 

5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766