Chủ đề giao tiếp Tiếng Trung
-
Khám phá

Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)
I.TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT Động vật nuôi trong nhà (宠物 – Chǒngwù) Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 狗 gǒu chó 猫 māo mèo 兔子 tùzi thỏ 金鱼 jīnyú cá vàng 鹦鹉 yīngwǔ vẹt 仓鼠 cāngshǔ chuột hamster 乌龟 wūguī rùa 狗粮 gǒuliáng thức ăn cho chó 猫砂 māoshā cát vệ sinh […]
-
Khám phá

Sở thích (爱好 – Àihào)
I.TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH Nhóm 1: Sở thích liên quan đến thể thao Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 打篮球 dǎ lánqiú chơi bóng rổ 踢足球 tī zúqiú đá bóng 打羽毛球 dǎ yǔmáoqiú chơi cầu lông 游泳 yóuyǒng bơi 跑步 pǎobù chạy bộ 骑自行车 qí zìxíngchē đi xe đạp 打网球 dǎ […]
-
Khám phá

Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)
I. Từ vựng theo nhóm 1.Các mùa trong năm (季节 – jìjié) Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 春天 chūntiān Mùa xuân 夏天 xiàtiān Mùa hè 秋天 qiūtiān Mùa thu 冬天 dōngtiān Mùa đông 四季 sìjì Bốn mùa 季节变化 jìjié biànhuà Sự thay đổi mùa 2. Hiện tượng thiên nhiên (环境现象 – huánjìng xiànxiàng) […]
-
Khám phá

Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
📘 PHẦN 1: TỪ VỰNG THEO NHÓM ✅ 1. Hoạt động buổi sáng (早上活动 – zǎoshang huódòng) Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 起床 qǐ chuáng thức dậy 洗脸 xǐ liǎn rửa mặt 刷牙 shuā yá đánh răng 梳头 shū tóu chải tóc 穿衣服 chuān yīfu mặc quần áo 上厕所 shàng cèsuǒ đi vệ […]
-
Khám phá

Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
Trong cuộc sống hàng ngày, việc giao thông là một phần rất quan trọng, bao gồm các phương tiện di chuyển như xe đạp, xe máy, ô tô, tàu hỏa, máy bay, và nhiều phương tiện khác. Chủ đề “Phương tiện giao thông” không chỉ hữu ích trong việc học từ vựng mà còn giúp […]
-
Khám phá

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung
Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung (购物 – Gòuwù) 🛍️ Từ vựng cơ bản về mua sắm Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt 购物 gòuwù Mua sắm 商店 shāngdiàn Cửa hàng 超市 chāoshì Siêu thị 价格 jiàgé Giá cả 打折 dǎzhé Giảm giá 便宜 piányí Rẻ 贵 guì Đắt 买 mǎi Mua 卖 mài […]
-
Khám phá

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung-(食物和饮料 – Shíwù hé yǐnliào) 🍚 Tinh bột – 主食 (Zhǔshí) Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 米饭 mǐfàn Cơm 面条 miàntiáo Mì 米粉 mǐfěn Bún gạo 粥 zhōu Cháo 馒头 mántou Bánh bao chay 炒饭 chǎofàn Cơm chiên 炒面 chǎomiàn Mì xào 披萨 pīsà […]
-
Khám phá

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
🧑👩👧👦 Thành viên trong gia đình 中文 Pinyin Tiếng Việt 家庭 jiātíng Gia đình 爸爸 bàba Bố 妈妈 māma Mẹ 父亲 fùqīn Cha (trang trọng) 母亲 mǔqīn Mẹ (trang trọng) 哥哥 gēge Anh trai 弟弟 dìdi Em trai 姐姐 jiějie Chị gái 妹妹 mèimei Em gái 祖父 zǔfù Ông nội 祖母 zǔmǔ Bà nội 外公 […]
-
Khám phá

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
🗣️ (打招呼 – Dǎ zhāohū) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN Từ vựng (汉字) Pinyin Nghĩa tiếng Việt 打招呼 dǎ zhāohu Chào hỏi 问候 wènhòu Hỏi thăm 你好 nǐ hǎo Xin chào 您好 nín hǎo Xin chào (lịch sự) 再见 zàijiàn Tạm biệt 拜拜 bāibāi Bye bye 早上好 zǎoshang hǎo […]
-
Khám phá

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
Từ vựng cho chủ đề này – (自我介绍 – Zìwǒ jièshào): 🧍♂️Thông tin cá nhân Từ vựng Pinyin Nghĩa 名字 míngzì tên 姓 xìng họ 年龄 niánlíng tuổi tác 岁 suì tuổi 出生 chūshēng sinh ra 出生地 chūshēng dì nơi sinh 国籍 guójí quốc tịch 性别 xìngbié giới tính 🏡 Quê quán / Nơi ở […]










