Các chủ đề luyện nói HSK1

Kỳ thi HSK1 kiểm tra kỹ năng tiếng Trung ở trình độ sơ cấp. Khi luyện nói ở cấp độ này, bạn nên tập trung vào các chủ đề đơn giản và quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Dưới đây là một số chủ đề thường gặp:
1. Giới thiệu bản thân (自我介绍 – Zìwǒ jièshào)
- 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?) – Bạn tên là gì?
- 你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?) – Bạn là người nước nào?
- 你几岁了?(Nǐ jǐ suì le?) – Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
- 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) – Nhà bạn có bao nhiêu người?
2. Chào hỏi và giao tiếp cơ bản (打招呼 – Dǎ zhāohū)
- 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!
- 早上好!(Zǎoshang hǎo!) – Chào buổi sáng!
- 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn có khỏe không?
- 谢谢!(Xièxiè!) – Cảm ơn!
- 不客气!(Bù kèqì!) – Không có gì!
3. Số đếm, ngày tháng và giờ giấc (数字、日期、时间 – Shùzì, rì qī, shíjiān)
- 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) – Bây giờ là mấy giờ?
- 你的生日是几月几号?(Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?) – Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
- 今天是星期几?(Jīntiān shì xīngqī jǐ?) – Hôm nay là thứ mấy?
4. Gia đình (家庭 – Jiātíng)
- 你家有几个人?(Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?) – Gia đình bạn có bao nhiêu người?
- 你有兄弟姐妹吗?(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) – Bạn có anh chị em không?
- 你的爸爸妈妈做什么工作?(Nǐ de bàba māma zuò shénme gōngzuò?) – Bố mẹ bạn làm nghề gì?
5. Đồ ăn và thức uống (食物和饮料 – Shíwù hé yǐnliào)
- 你喜欢吃什么?(Nǐ xǐhuān chī shénme?) – Bạn thích ăn gì?
- 你喜欢喝什么?(Nǐ xǐhuān hē shénme?) – Bạn thích uống gì?
- 你会做饭吗?(Nǐ huì zuò fàn ma?) – Bạn biết nấu ăn không?
6. Mua sắm (购物 – Gòuwù)
- 这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) – Cái này bao nhiêu tiền?
- 你想买什么?(Nǐ xiǎng mǎi shénme?) – Bạn muốn mua gì?
- 这个太贵了!(Zhège tài guì le!) – Cái này đắt quá!
7. Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
- 你怎么去学校?(Nǐ zěnme qù xuéxiào?) – Bạn đi đến trường bằng gì?
- 你会骑自行车吗?(Nǐ huì qí zìxíngchē ma?) – Bạn biết đi xe đạp không?
- 公共汽车站在哪里?(Gōnggòng qìchē zhàn zài nǎlǐ?) – Trạm xe buýt ở đâu?
8. Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
- 你每天几点起床?(Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?) – Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?
- 你喜欢做什么?(Nǐ xǐhuān zuò shénme?) – Bạn thích làm gì?
- 你周末做什么?(Nǐ zhōumò zuò shénme?) – Bạn làm gì vào cuối tuần?
9. Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)
- 今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yàng?) – Hôm nay thời tiết thế nào?
- 你最喜欢哪个季节?(Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?) – Bạn thích mùa nào nhất?
10. Sở thích (爱好 – Àihào)
- 你的爱好是什么?(Nǐ de àihào shì shénme?) – Sở thích của bạn là gì?
- 你喜欢听音乐吗?(Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?) – Bạn có thích nghe nhạc không?
- 你会踢足球吗?(Nǐ huì tī zúqiú ma?) – Bạn biết đá bóng không?
11. Động vật (动物 – Dòngwù)
- 你喜欢什么动物?(Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?) – Bạn thích con vật nào?
- 你家有宠物吗?(Nǐ jiā yǒu chǒngwù ma?) – Nhà bạn có nuôi thú cưng không?
- 大熊猫是什么颜色的?(Dàxióngmāo shì shénme yánsè de?) – Gấu trúc có màu gì?
12. Màu sắc (颜色 – Yánsè)
- 你最喜欢什么颜色?(Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?) – Bạn thích màu nào nhất?
- 天空是什么颜色的?(Tiānkōng shì shénme yánsè de?) – Bầu trời có màu gì?
- 你的衣服是什么颜色的?(Nǐ de yīfu shì shénme yánsè de?) – Quần áo của bạn màu gì?
13. Quần áo (衣服 – Yīfu)
- 你今天穿什么衣服?(Nǐ jīntiān chuān shénme yīfu?) – Hôm nay bạn mặc gì?
- 这件衣服多少钱?(Zhè jiàn yīfu duōshǎo qián?) – Chiếc áo này bao nhiêu tiền?
- 你喜欢穿什么颜色的衣服?(Nǐ xǐhuān chuān shénme yánsè de yīfu?) – Bạn thích mặc quần áo màu gì?
14. Sức khỏe và bệnh tật (健康和生病 – Jiànkāng hé shēngbìng)
- 你怎么了?(Nǐ zěnme le?) – Bạn sao thế?
- 你头疼吗?(Nǐ tóuténg ma?) – Bạn có đau đầu không?
- 你去看医生了吗?(Nǐ qù kàn yīshēng le ma?) – Bạn đã đi khám bác sĩ chưa?
15. Trường học và học tập (学校和学习 – Xuéxiào hé xuéxí)
- 你在哪个学校学习?(Nǐ zài nǎge xuéxiào xuéxí?) – Bạn học ở trường nào?
- 你喜欢学习汉语吗?(Nǐ xǐhuān xuéxí Hànyǔ ma?) – Bạn thích học tiếng Trung không?
- 你每天几点上课?(Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngkè?) – Mỗi ngày bạn vào học lúc mấy giờ?
Xem thêm: Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung
16. Đồ vật xung quanh (周围的东西 – Zhōuwéi de dōngxi)
- 你的书包里有什么?(Nǐ de shūbāo lǐ yǒu shénme?) – Trong cặp sách của bạn có gì?
- 这是什么?(Zhè shì shénme?) – Đây là cái gì?
- 你的手机在哪儿?(Nǐ de shǒujī zài nǎr?) – Điện thoại của bạn ở đâu?
17. Công việc (工作 – Gōngzuò)
- 你做什么工作?(Nǐ zuò shénme gōngzuò?) – Bạn làm nghề gì?
- 你的爸爸做什么工作?(Nǐ de bàba zuò shénme gōngzuò?) – Bố bạn làm nghề gì?
- 你想做什么工作?(Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?) – Bạn muốn làm nghề gì?
18. Kế hoạch và dự định (计划 – Jìhuà)
- 你明天要做什么?(Nǐ míngtiān yào zuò shénme?) – Ngày mai bạn sẽ làm gì?
- 你下个星期去哪儿?(Nǐ xià gè xīngqī qù nǎr?) – Tuần sau bạn đi đâu?
- 你打算什么时候去旅行?(Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu qù lǚxíng?) – Khi nào bạn định đi du lịch?
19. Yêu thích và ghét (喜欢和不喜欢 – Xǐhuān hé bù xǐhuān)
- 你喜欢听音乐吗?(Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?) – Bạn có thích nghe nhạc không?
- 你喜欢吃辣的吗?(Nǐ xǐhuān chī là de ma?) – Bạn có thích ăn cay không?
- 你不喜欢做什么?(Nǐ bù xǐhuān zuò shénme?) – Bạn không thích làm gì?
20. Số điện thoại và địa chỉ (电话号码和地址 – Diànhuà hàomǎ hé dìzhǐ)
- 你的电话号码是多少?(Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?) – Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
- 你家在哪儿?(Nǐ jiā zài nǎr?) – Nhà bạn ở đâu?
- 你的朋友住在哪儿?(Nǐ de péngyǒu zhù zài nǎr?) – Bạn của bạn sống ở đâu?
21. Địa điểm (地方 – Dìfāng)
- 你家在哪个城市?(Nǐ jiā zài nǎge chéngshì?) – Nhà bạn ở thành phố nào?
- 你喜欢去哪里玩?(Nǐ xǐhuān qù nǎlǐ wán?) – Bạn thích đi đâu chơi?
- 这里有什么好吃的?(Zhèlǐ yǒu shénme hǎochī de?) – Ở đây có món gì ngon?
22. Nhà cửa (房子 – Fángzi)
- 你家有几间房?(Nǐ jiā yǒu jǐ jiān fáng?) – Nhà bạn có bao nhiêu phòng?
- 你的房间大吗?(Nǐ de fángjiān dà ma?) – Phòng của bạn có rộng không?
- 你家有阳台吗?(Nǐ jiā yǒu yángtái ma?) – Nhà bạn có ban công không?
23. Gọi món trong nhà hàng (在饭馆点菜 – Zài fànguǎn diǎn cài)
- 你想吃什么?(Nǐ xiǎng chī shénme?) – Bạn muốn ăn gì?
- 这个菜辣吗?(Zhège cài là ma?) – Món này có cay không?
- 请给我一杯水。(Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.) – Vui lòng cho tôi một cốc nước.
24. Hỏi đường (问路 – Wèn lù)
- 请问,地铁站在哪儿?(Qǐngwèn, dìtiě zhàn zài nǎr?) – Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
- 从这里到学校怎么走?(Cóng zhèlǐ dào xuéxiào zěnme zǒu?) – Từ đây đến trường đi như thế nào?
- 这里离市中心远吗?(Zhèlǐ lí shì zhōngxīn yuǎn ma?) – Từ đây đến trung tâm thành phố có xa không?
25. Lễ hội và ngày lễ (节日 – Jiérì)
- 你最喜欢哪个节日?(Nǐ zuì xǐhuān nǎge jiérì?) – Bạn thích ngày lễ nào nhất?
- 春节你会做什么?(Chūnjié nǐ huì zuò shénme?) – Bạn làm gì vào Tết Nguyên Đán?
- 你生日是什么时候?(Nǐ shēngrì shì shénme shíhòu?) – Sinh nhật bạn là khi nào?
26. Phương hướng (方向 – Fāngxiàng)
- 你的家在学校的哪边?(Nǐ de jiā zài xuéxiào de nǎbiān?) – Nhà bạn ở phía nào của trường?
- 书店在银行的左边吗?(Shūdiàn zài yínháng de zuǒbiān ma?) – Hiệu sách có ở bên trái ngân hàng không?
- 你的房间朝南吗?(Nǐ de fángjiān cháo nán ma?) – Phòng của bạn có hướng về phía Nam không?
27. Mùa hè và kỳ nghỉ (夏天和假期 – Xiàtiān hé jiàqī)
- 你暑假有什么计划?(Nǐ shǔjià yǒu shénme jìhuà?) – Kỳ nghỉ hè bạn có kế hoạch gì không?
- 你喜欢去海边玩吗?(Nǐ xǐhuān qù hǎibiān wán ma?) – Bạn có thích đi biển chơi không?
- 夏天天气怎么样?(Xiàtiān tiānqì zěnme yàng?) – Mùa hè thời tiết như thế nào?
28. Kinh nghiệm đi du lịch (旅游 – Lǚyóu)
- 你去过哪些国家?(Nǐ qùguò nǎxiē guójiā?) – Bạn đã từng đến những nước nào?
- 你喜欢自驾游还是跟团?(Nǐ xǐhuān zìjià yóu háishì gēn tuán?) – Bạn thích tự lái xe đi du lịch hay đi theo tour?
- 你最喜欢的旅行目的地是哪里?(Nǐ zuì xǐhuān de lǚxíng mùdìdì shì nǎlǐ?) – Điểm đến du lịch yêu thích của bạn là đâu?
29. Thể thao (运动 – Yùndòng)
- 你会打篮球吗?(Nǐ huì dǎ lánqiú ma?) – Bạn biết chơi bóng rổ không?
- 你喜欢游泳还是跑步?(Nǐ xǐhuān yóuyǒng háishì pǎobù?) – Bạn thích bơi lội hay chạy bộ?
- 你多久运动一次?(Nǐ duōjiǔ yùndòng yīcì?) – Bạn tập thể dục bao lâu một lần?
30. Âm nhạc và phim ảnh (音乐和电影 – Yīnyuè hé diànyǐng)
- 你喜欢听什么音乐?(Nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè?) – Bạn thích nghe loại nhạc gì?
- 你最喜欢的电影是什么?(Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng shì shénme?) – Bộ phim yêu thích của bạn là gì?
- 你喜欢看中国电影吗?(Nǐ xǐhuān kàn Zhōngguó diànyǐng ma?) – Bạn có thích xem phim Trung Quốc không?
Với tổng cộng 30 chủ đề này, bạn sẽ có rất nhiều cơ hội luyện tập nói!
Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung


