Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung

Facebook Youtube Tiktok
Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung

Từ vựng cho chủ đề này – (自我介绍 – Zìwǒ jièshào):

🧍‍♂️Thông tin cá nhân

Từ vựngPinyinNghĩa
名字míngzìtên
xìnghọ
年龄niánlíngtuổi tác
suìtuổi
出生chūshēngsinh ra
出生地chūshēng dìnơi sinh
国籍guójíquốc tịch
性别xìngbiégiới tính

🏡 Quê quán / Nơi ở

Từ vựngPinyinNghĩa
来自láizìđến từ
住在zhù zàisống ở
国家guójiāquốc gia
城市chéngshìthành phố
家乡jiāxiāngquê hương

🎓 Học tập / Nghề nghiệp

Từ vựngPinyinNghĩa
学生xuéshēnghọc sinh / sinh viên
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
老师lǎoshīgiáo viên
工作gōngzuòcông việc
公司gōngsīcông ty
学校xuéxiàotrường học
学习xuéxíhọc tập

🎯 Sở thích

Từ vựngPinyinNghĩa
爱好àihàosở thích
音乐yīnyuèâm nhạc
看电影kàn diànyǐngxem phim
看书kàn shūđọc sách
旅行lǚxíngdu lịch
运动yùndòngthể thao
跳舞tiàowǔnhảy múa

😊 Giao tiếp cơ bản

Từ vựngPinyinNghĩa
你好nǐ hǎoxin chào
大家好dàjiā hǎochào mọi người
谢谢xièxiecảm ơn
再见zàijiàntạm biệt
很高兴认识你hěn gāoxìng rènshí nǐrất vui được quen bạn
请多多指教qǐng duōduō zhǐjiàomong được chỉ bảo

Xem thêm: Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung

Những câu nói cần dùng để giới thiệu bản thân:

I. Mở đầu – Lời chào

  • 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!
  • 大家好!(Dàjiā hǎo!) – Chào mọi người!
  • 很高兴认识你们。(Hěn gāoxìng rènshí nǐmen.) – Rất vui được làm quen với các bạn.

II. Giới thiệu tên tuổi

  • 我叫 + [tên]. (Wǒ jiào…) – Tôi tên là…
  • 我的中文名字是 + [tên tiếng Trung]  (Wǒ de Zhōngwén míngzì shì…) – Tên tiếng Trung của tôi là…

📝 Ví dụ:
我叫明英。(Wǒ jiào Míng Yīng.) – Tôi tên là Minh Anh.

III. Tuổi tác

  • 我今年 + [số] + 岁。 (Wǒ jīnnián… suì.) – Năm nay tôi … tuổi.

📝 Ví dụ:
我今年二十岁。(Wǒ jīnnián èrshí suì.) – Năm nay tôi 20 tuổi.

IV. Quê quán / Nơi sống

  • 我来自 + [địa điểm]。(Wǒ láizì…) – Tôi đến từ…
  • 我住在 + [địa điểm]。(Wǒ zhù zài…) – Tôi sống ở…

📝 Ví dụ:
我来自越南河内。(Wǒ láizì Yuènán Hénèi.) – Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.
我住在胡志明市。(Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì.) – Tôi sống ở TP. Hồ Chí Minh.

V. Nghề nghiệp / Học vấn

  • 我是学生。 (Wǒ shì xuéshēng.)  – Tôi là học sinh / sinh viên.
  • 我在 + [trường / công ty] + 学习 / 工作。 (Wǒ zài… xuéxí / gōngzuò.)

– Tôi học / làm việc ở…

📝 Ví dụ:
我在大学学习中文。(Wǒ zài dàxué xuéxí Zhōngwén.) – Tôi học tiếng Trung tại đại học.
我在公司工作。(Wǒ zài gōngsī gōngzuò.) – Tôi làm việc ở công ty.

VI. Sở thích

  • 我的爱好是 + [sở thích]。(Wǒ de àihào shì…) – Sở thích của tôi là…

📝 Ví dụ:
我的爱好是听音乐和看电影。(Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè hé kàn diànyǐng.) – Sở thích của tôi là nghe nhạc và xem phim.

VII. Kết thúc – Lời cảm ơn

  • 谢谢大家!(Xièxie dàjiā!) – Cảm ơn mọi người!
  • 请多多指教!(Qǐng duōduō zhǐjiào!) – Mong được mọi người giúp đỡ!
  • 再见!(Zàijiàn!) – Tạm biệt!

Xem thêm: Các chủ đề luyện nói HSK1

Sau đây một một ví dụ hoàn chỉnh về giới thiệu bản thân:

💥大家好!我叫明英,今年二十岁,是一名越南人。我出生在首都河内,现在和家人一起住在胡志明市。我是一名大学生,目前在胡志明市国家大学学习中文专业。因为我对中国文化和语言非常感兴趣,所以选择了中文作为我的专业。

除了上课以外,我平时喜欢听音乐、看书、画画和旅游。我觉得这些活动不仅可以让我放松,还能让我开阔眼界。我特别喜欢旅行,因为可以了解不同地方的风景和文化。

我学习中文已经一年多了,虽然有时候觉得中文很难,比如声调和汉字,但我还是觉得很有意思。学习中文让我认识了很多新朋友,也让我了解了中国的历史、文化和风俗。我希望将来能有机会去中国留学,亲身体验中国的生活。

谢谢大家的聆听,希望以后能和大家成为好朋友,请多多指教!

💥Dàjiā hǎo! Wǒ jiào Míng Yīng, jīnnián èrshí suì, shì yì míng Yuènán rén. Wǒ chūshēng zài shǒudū Hénèi, xiànzài hé jiārén yìqǐ zhù zài Húzhìmíng Shì. Wǒ shì yì míng dàxuéshēng, mùqián zài Húzhìmíng Shì guójiā dàxué xuéxí Zhōngwén zhuānyè. Yīnwèi wǒ duì Zhōngguó wénhuà hé yǔyán fēicháng gǎn xìngqù, suǒyǐ xuǎnzé le Zhōngwén zuòwéi wǒ de zhuānyè. Chúle shàngkè yǐwài, wǒ píngshí xǐhuān tīng yīnyuè, kàn shū, huà huà hé lǚyóu. Wǒ juéde zhèxiē huódòng bùjǐn kěyǐ ràng wǒ fàngsōng, hái néng ràng wǒ kāikuò yǎnjiè. Wǒ tèbié xǐhuān lǚxíng, yīnwèi kěyǐ liǎojiě bùtóng dìfāng de fēngjǐng hé wénhuà. Wǒ xuéxí Zhōngwén yǐjīng yì nián duō le, suīrán yǒu shíhòu juéde Zhōngwén hěn nán, bǐrú shēngdiào hé Hànzì, dàn wǒ háishì juéde hěn yǒuyìsi. Xuéxí Zhōngwén ràng wǒ rènshi le hěn duō xīn péngyǒu, yě ràng wǒ liǎojiě le Zhōngguó de lìshǐ, wénhuà hé fēngsú. Wǒ xīwàng jiānglái néng yǒu jīhuì qù Zhōngguó liúxué, qīnshēn tǐyàn Zhōngguó de shēnghuó. Xièxie dàjiā de língtīng, xīwàng yǐhòu néng hé dàjiā chéngwéi hǎo péngyǒu, qǐng duōduō zhǐjiào!

💥Chào mọi người! Tôi tên là Minh Anh, năm nay 20 tuổi, là người Việt Nam. Tôi sinh ra ở thủ đô Hà Nội, hiện đang sống cùng gia đình tại TP. Hồ Chí Minh. Tôi là sinh viên đại học, hiện đang học chuyên ngành tiếng Trung tại Đại học Quốc gia TP.HCM. Vì tôi rất hứng thú với văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc nên tôi đã chọn tiếng Trung làm chuyên ngành của mình. Ngoài giờ học, tôi thường thích nghe nhạc, đọc sách, vẽ tranh và du lịch. Tôi cảm thấy những hoạt động này không chỉ giúp tôi thư giãn mà còn mở rộng tầm nhìn. Tôi đặc biệt thích đi du lịch vì có thể tìm hiểu phong cảnh và văn hóa ở những nơi khác nhau. Tôi đã học tiếng Trung được hơn một năm rồi, tuy đôi khi cảm thấy khó, như thanh điệu và chữ Hán, nhưng tôi vẫn thấy rất thú vị. Việc học tiếng Trung giúp tôi quen biết nhiều bạn mới và hiểu thêm về lịch sử, văn hóa và phong tục của Trung Quốc. Tôi hy vọng trong tương lai sẽ có cơ hội được sang Trung Quốc du học để trải nghiệm cuộc sống thực tế ở đó. Cảm ơn mọi người đã lắng nghe, hy vọng sau này có thể trở thành bạn tốt với mọi người, mong được mọi người chỉ bảo thêm!

Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung

5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766