Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung (购物 – Gòuwù)
🛍️ Từ vựng cơ bản về mua sắm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 购物 | gòuwù | Mua sắm |
| 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng |
| 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 便宜 | piányí | Rẻ |
| 贵 | guì | Đắt |
| 买 | mǎi | Mua |
| 卖 | mài | Bán |
| 购物车 | gòuwùchē | Xe đẩy mua sắm |
🏬 Các loại cửa hàng / địa điểm mua sắm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 商场 | shāngchǎng | Trung tâm thương mại |
| 百货公司 | bǎihuò gōngsī | Cửa hàng bách hóa |
| 便利店 | biànlìdiàn | Cửa hàng tiện lợi |
| 服装店 | fúzhuāngdiàn | Cửa hàng quần áo |
| 鞋店 | xiédiàn | Cửa hàng giày dép |
| 珠宝店 | zhūbǎodiàn | Cửa hàng trang sức |
| 家具店 | jiājùdiàn | Cửa hàng nội thất |
| 化妆品店 | huàzhuāngpǐn diàn | Cửa hàng mỹ phẩm |
| 电器商店 | diànqì shāngdiàn | Cửa hàng đồ điện |
| 网上商店 | wǎngshàng shāngdiàn | Cửa hàng online |
Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung
🛒 Hành vi và hoạt động mua sắm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 看一看 | kàn yī kàn | Xem thử |
| 试穿 | shìchuān | Thử quần áo |
| 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 比较价格 | bǐjiào jiàgé | So sánh giá cả |
| 砍价 | kǎnjià | Mặc cả |
| 挑选 | tiāoxuǎn | Lựa chọn |
| 结账 | jiézhàng | Thanh toán |
| 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
💳 Thanh toán & Hóa đơn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 借记卡 | jièjìkǎ | Thẻ ghi nợ |
| 支付宝 | zhīfùbǎo | Alipay |
| 微信支付 | wēixìn zhīfù | Thanh toán WeChat |
| 扫码支付 | sǎomǎ zhīfù | Thanh toán mã QR |
| 找零 | zhǎolíng | Trả lại tiền thừa |
👕 Từ vựng mô tả sản phẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 尺寸 | chǐcùn | Kích thước |
| 材料 | cáiliào | Chất liệu |
| 款式 | kuǎnshì | Kiểu dáng |
| 风格 | fēnggé | Phong cách |
| 颜色 | yánsè | Màu sắc |
| 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu |
| 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 新款 | xīnkuǎn | Mẫu mới |
| 热销 | rèxiāo | Bán chạy |
| 限量 | xiànliàng | Giới hạn số lượng |
🧾 Giao tiếp khi mua sắm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 多少钱? | duōshǎo qián? | Bao nhiêu tiền? |
| 太贵了 | tài guì le | Đắt quá rồi |
| 能便宜一点吗? | néng piányi yīdiǎn ma? | Có thể rẻ hơn chút không? |
| 我想买这个 | wǒ xiǎng mǎi zhège | Tôi muốn mua cái này |
| 有别的颜色吗? | yǒu bié de yánsè ma? | Có màu khác không? |
| 我只是看看 | wǒ zhǐshì kànkan | Tôi chỉ xem thôi |
| 哪里可以付钱? | nǎlǐ kěyǐ fù qián? | Ở đâu có thể thanh toán? |
| 可以刷卡吗? | kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể quẹt thẻ không? |
📦 Một Số Từ Vựng Khác
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 收银台 | shōuyíntái | Quầy thu ngân |
| 退货 | tuìhuò | Trả hàng |
| 换货 | huànhuò | Đổi hàng |
| 小票 | xiǎopiào | Hóa đơn |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn đỏ (VAT) |
| 尺码 | chǐmǎ | Cỡ (size) |
| 试衣间 | shìyījiān | Phòng thử đồ |
🛍️ Cuộc hội thoại: Mua sắm ở cửa hàng quần áo
👩🦰 A: 你好,请问你们这里有打折吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen zhèlǐ yǒu dǎzhé ma?
Chào bạn, cho hỏi ở đây có giảm giá không?
👩💼 B: 有的,现在夏季服装打八折。
Yǒu de, xiànzài xiàjì fúzhuāng dǎ bā zhé.
Có ạ, hiện tại quần áo mùa hè đang giảm 20%.
👩🦰 A: 太好了!我可以试穿这件衣服吗?
Tài hǎo le! Wǒ kěyǐ shìchuān zhè jiàn yīfú ma?
Tuyệt quá! Tôi có thể thử chiếc áo này không?
👩💼 B: 当然可以,试衣间在那边。
Dāngrán kěyǐ, shìyījiān zài nàbiān.
Tất nhiên rồi, phòng thử đồ ở bên kia.
👩🦰 A: 这件多少钱?
Zhè jiàn duōshǎo qián?
Chiếc này bao nhiêu tiền?
👩💼 B: 原价是三百元,打八折后是二百四十元。
Yuánjià shì sānbǎi yuán, dǎ bā zhé hòu shì èrbǎi sìshí yuán.
Giá gốc là 300 tệ, sau khi giảm 20% thì còn 240 tệ.
👩🦰 A: 我用支付宝可以吗?
Wǒ yòng Zhīfùbǎo kěyǐ ma?
Tôi dùng Alipay được không?
👩💼 B: 可以的,我们支持支付宝和微信支付。
Kěyǐ de, wǒmen zhīchí Zhīfùbǎo hé Wēixìn zhīfù.
Được ạ, chúng tôi hỗ trợ Alipay và thanh toán WeChat
Xem thêm: Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung
Bài đăng mới
-

Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
-

Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
-

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
-

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
-

Sở thích (爱好 – Àihào)
-

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
-

Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)
-

Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)
-

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung









