Tiếng trung mang lại lợi ích gì
-
Khám phá

Số đếm, ngày tháng và giờ giấc bằng Tiếng Trung
Từ Vựng: SỐ ĐẾM (数字 – Shùzì) Số Chữ Hán Pinyin 0 零 líng 1 一 yī 2 二 èr 3 三 sān 4 四 sì 5 五 wǔ 6 六 liù 7 七 qī 8 八 bā 9 九 jiǔ 10 十 shí 100 一百 yì bǎi 1000 一千 yì qiān 10,000 一万 yí […]
-
Khám phá

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
🗣️ (打招呼 – Dǎ zhāohū) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN Từ vựng (汉字) Pinyin Nghĩa tiếng Việt 打招呼 dǎ zhāohu Chào hỏi 问候 wènhòu Hỏi thăm 你好 nǐ hǎo Xin chào 您好 nín hǎo Xin chào (lịch sự) 再见 zàijiàn Tạm biệt 拜拜 bāibāi Bye bye 早上好 zǎoshang hǎo […]
-
Khám phá

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
Từ vựng cho chủ đề này – (自我介绍 – Zìwǒ jièshào): 🧍♂️Thông tin cá nhân Từ vựng Pinyin Nghĩa 名字 míngzì tên 姓 xìng họ 年龄 niánlíng tuổi tác 岁 suì tuổi 出生 chūshēng sinh ra 出生地 chūshēng dì nơi sinh 国籍 guójí quốc tịch 性别 xìngbié giới tính 🏡 Quê quán / Nơi ở […]
-
Khám phá

Các chủ đề luyện nói HSK1
Kỳ thi HSK1 kiểm tra kỹ năng tiếng Trung ở trình độ sơ cấp. Khi luyện nói ở cấp độ này, bạn nên tập trung vào các chủ đề đơn giản và quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Dưới đây là một số chủ đề thường gặp: 1. Giới thiệu bản thân (自我介绍 – […]
-
Khám phá

Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung
Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung Những ví dụ này giúp bạn hiểu rõ hơn về các quy tắc trong cách viết Pinyin. 😊 Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung
-
Khám phá

Các lượng từ trong Tiếng Trung
-把 Bǎ/ nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao và những vật có cán) -瓣 Bàn/ nhánh, múi (nhánh tỏi, múi cam…) -包 Bāo/ bao, túi (bao gạo, túi quần áo…) -本 Běn/ cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….) -层 Céng/ tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, lớp bụi, […]






