Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
🗣️ (打招呼 – Dǎ zhāohū) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN

| Từ vựng (汉字) | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 打招呼 | dǎ zhāohu | Chào hỏi |
| 问候 | wènhòu | Hỏi thăm |
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 拜拜 | bāibāi | Bye bye |
| 早上好 | zǎoshang hǎo | Chào buổi sáng |
| 下午好 | xiàwǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 晚上好 | wǎnshang hǎo | Chào buổi tối |
| 晚安 | wǎn’ān | Chúc ngủ ngon |
| 最近 | zuìjìn | Gần đây, dạo này |
| 怎么样 | zěnmeyàng | Như thế nào |
| 很高兴认识你 | hěn gāoxìng rènshi nǐ | Rất vui được gặp bạn |
| 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 不客气 | bú kèqi | Không có gì |
| 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 没关系 | méi guānxi | Không sao đâu |
| 请问 | qǐng wèn | Xin hỏi |
| 名字 | míngzi | Tên |
| 认识 | rènshi | Biết, quen |
| 朋友 | péngyǒu | Bạn bè |
| 学生 | xuéshēng | Học sinh / Sinh viên |
I. Các mẫu câu chào hỏi thông dụng
1. Chào hỏi cơ bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào (bạn) |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 大家好 | dàjiā hǎo | Chào mọi người |
| 早上好 | zǎoshang hǎo | Chào buổi sáng |
| 下午好 | xiàwǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 晚上好 | wǎnshang hǎo | Chào buổi tối |
| 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 拜拜 | bāibāi | Tạm biệt (thân mật) |
2. Hỏi thăm sức khỏe, tình hình
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 你好吗? | nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 你最近怎么样? | nǐ zuìjìn zěnmeyàng? | Dạo này bạn thế nào? |
| 我很好,谢谢。你呢? | wǒ hěn hǎo, xièxie. nǐ ne? | Mình rất khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao? |
Xem thêm: Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung
II. Giới thiệu bản thân
1. Các mẫu câu tự giới thiệu
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 我叫…… | wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 我是越南人。 | wǒ shì Yuènán rén. | Tôi là người Việt Nam. |
| 我今年……岁。 | wǒ jīnnián… suì. | Năm nay tôi… tuổi. |
| 我是学生。 | wǒ shì xuéshēng. | Tôi là học sinh / sinh viên. |
2. Lịch sự và thân thiện
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 不客气 | bú kèqi | Không có gì |
| 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 没关系 | méi guānxi | Không sao đâu |
| 请问…… | qǐng wèn… | Xin hỏi… |
III. Gợi ý luyện tập
- Thực hành đối thoại ngắn giữa hai người:
- A: 你好,你叫什么名字?(Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi?)
→ Chào bạn, bạn tên là gì? - B: 我叫明。你呢?(Wǒ jiào Míng. Nǐ ne?)
→ Mình tên là Minh. Còn bạn? - A: 我叫兰。很高兴认识你!(Wǒ jiào Lán. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!)
→ Mình tên là Lan. Rất vui được gặp bạn!
- A: 你好,你叫什么名字?(Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi?)
IV. Ví dụ:
A:你好!好久不见,你最近怎么样?
Nǐ hǎo! Hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Xin chào! Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
B:你好!我最近挺好的,谢谢,你呢?
Nǐ hǎo! Wǒ zuìjìn tǐng hǎo de, xièxie, nǐ ne?
Chào bạn! Dạo này mình khá ổn, cảm ơn, còn bạn thì sao?
A:我也不错,最近工作有点忙。
Wǒ yě búcuò, zuìjìn gōngzuò yǒudiǎn máng.
Mình cũng không tệ, dạo này công việc hơi bận.
B:是啊,我也是。对了,介绍一下,这是我朋友,他是越南人。
Shì a, wǒ yě shì. Duì le, jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyǒu, tā shì Yuènán rén.
Đúng vậy, mình cũng thế. À, giới thiệu một chút, đây là bạn mình, anh ấy là người Việt Nam.
A:你好,我叫明,很高兴认识你。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Míng, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào bạn, mình tên là Minh, rất vui được làm quen với bạn.
B:你好,我是小李,我也是,很高兴认识你。
Nǐ hǎo, wǒ shì Xiǎo Lǐ, wǒ yě shì, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào bạn, mình là Tiểu Lý, mình cũng vậy, rất vui được làm quen.
A:你们吃饭了吗?要不要一起去喝杯咖啡?
Nǐmen chīfàn le ma? Yào bù yào yìqǐ qù hē bēi kāfēi?
Hai bạn ăn cơm chưa? Muốn đi uống một ly cà phê cùng không?
B:好啊,正好我也想休息一下。
Hǎo a, zhènghǎo wǒ yě xiǎng xiūxi yíxià.
Được đó, đúng lúc mình cũng muốn nghỉ một chút.
A:那走吧,我们边走边聊。
Nà zǒu ba, wǒmen biān zǒu biān liáo.
Vậy đi thôi, vừa đi vừa nói chuyện nhé.
B:好,走吧。
Hǎo, zǒu ba.
Được, đi thôi.
Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung
Bài đăng mới
-

Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
-

Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)
-

Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
-

Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)
-

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
-

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung
-

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
-

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
-

Sở thích (爱好 – Àihào)









