Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung

Facebook Youtube Tiktok

🗣️ (打招呼 – Dǎ zhāohū) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN

CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN
Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng tiếng trung
Từ vựng (汉字)PinyinNghĩa tiếng Việt
打招呼dǎ zhāohuChào hỏi
问候wènhòuHỏi thăm
你好nǐ hǎoXin chào
您好nín hǎoXin chào (lịch sự)
再见zàijiànTạm biệt
拜拜bāibāiBye bye
早上好zǎoshang hǎoChào buổi sáng
下午好xiàwǔ hǎoChào buổi chiều
晚上好wǎnshang hǎoChào buổi tối
晚安wǎn’ānChúc ngủ ngon
最近zuìjìnGần đây, dạo này
怎么样zěnmeyàngNhư thế nào
很高兴认识你hěn gāoxìng rènshi nǐRất vui được gặp bạn
谢谢xièxieCảm ơn
不客气bú kèqiKhông có gì
对不起duìbuqǐXin lỗi
没关系méi guānxiKhông sao đâu
请问qǐng wènXin hỏi
名字míngziTên
认识rènshiBiết, quen
朋友péngyǒuBạn bè
学生xuéshēngHọc sinh / Sinh viên

I. Các mẫu câu chào hỏi thông dụng

1. Chào hỏi cơ bản

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
你好nǐ hǎoXin chào (bạn)
您好nín hǎoXin chào (lịch sự)
大家好dàjiā hǎoChào mọi người
早上好zǎoshang hǎoChào buổi sáng
下午好xiàwǔ hǎoChào buổi chiều
晚上好wǎnshang hǎoChào buổi tối
再见zàijiànTạm biệt
拜拜bāibāiTạm biệt (thân mật)

2. Hỏi thăm sức khỏe, tình hình

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
你好吗?nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
你最近怎么样?nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Dạo này bạn thế nào?
我很好,谢谢。你呢?wǒ hěn hǎo, xièxie. nǐ ne?Mình rất khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Xem thêm:  Quy tắc viết pinyin trong tiếng Trung

II. Giới thiệu bản thân

1. Các mẫu câu tự giới thiệu

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
我叫……wǒ jiào…Tôi tên là…
我是越南人。wǒ shì Yuènán rén.Tôi là người Việt Nam.
我今年……岁。wǒ jīnnián… suì.Năm nay tôi… tuổi.
我是学生。wǒ shì xuéshēng.Tôi là học sinh / sinh viên.

2. Lịch sự và thân thiện

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
谢谢xièxieCảm ơn
不客气bú kèqiKhông có gì
对不起duìbuqǐXin lỗi
没关系méi guānxiKhông sao đâu
请问……qǐng wèn…Xin hỏi…

III. Gợi ý luyện tập

  • Thực hành đối thoại ngắn giữa hai người:
    • A: 你好,你叫什么名字?(Nǐ hǎo, nǐ jiào shénme míngzi?)
      → Chào bạn, bạn tên là gì?
    • B: 我叫明。你呢?(Wǒ jiào Míng. Nǐ ne?)
      → Mình tên là Minh. Còn bạn?
    • A: 我叫兰。很高兴认识你!(Wǒ jiào Lán. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!)
      → Mình tên là Lan. Rất vui được gặp bạn!

IV. Ví dụ:

A:你好!好久不见,你最近怎么样?
Nǐ hǎo! Hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Xin chào! Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?

B:你好!我最近挺好的,谢谢,你呢?
Nǐ hǎo! Wǒ zuìjìn tǐng hǎo de, xièxie, nǐ ne?
Chào bạn! Dạo này mình khá ổn, cảm ơn, còn bạn thì sao?

A:我也不错,最近工作有点忙。
Wǒ yě búcuò, zuìjìn gōngzuò yǒudiǎn máng.
Mình cũng không tệ, dạo này công việc hơi bận.

B:是啊,我也是。对了,介绍一下,这是我朋友,他是越南人。
Shì a, wǒ yě shì. Duì le, jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyǒu, tā shì Yuènán rén.
Đúng vậy, mình cũng thế. À, giới thiệu một chút, đây là bạn mình, anh ấy là người Việt Nam.

A:你好,我叫明,很高兴认识你。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Míng, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào bạn, mình tên là Minh, rất vui được làm quen với bạn.

B:你好,我是小李,我也是,很高兴认识你。
Nǐ hǎo, wǒ shì Xiǎo Lǐ, wǒ yě shì, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào bạn, mình là Tiểu Lý, mình cũng vậy, rất vui được làm quen.

A:你们吃饭了吗?要不要一起去喝杯咖啡?
Nǐmen chīfàn le ma? Yào bù yào yìqǐ qù hē bēi kāfēi?
Hai bạn ăn cơm chưa? Muốn đi uống một ly cà phê cùng không?

B:好啊,正好我也想休息一下。
Hǎo a, zhènghǎo wǒ yě xiǎng xiūxi yíxià.
Được đó, đúng lúc mình cũng muốn nghỉ một chút.

A:那走吧,我们边走边聊。
Nà zǒu ba, wǒmen biān zǒu biān liáo.
Vậy đi thôi, vừa đi vừa nói chuyện nhé.

B:好,走吧。
Hǎo, zǒu ba.
Được, đi thôi.

Xem thêm: Các lượng từ trong Tiếng Trung

5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766