Tại sao bạn nên chọn Tiếng Trung Nha Trang
-
Khám phá

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung
Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung (购物 – Gòuwù) 🛍️ Từ vựng cơ bản về mua sắm Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt 购物 gòuwù Mua sắm 商店 shāngdiàn Cửa hàng 超市 chāoshì Siêu thị 价格 jiàgé Giá cả 打折 dǎzhé Giảm giá 便宜 piányí Rẻ 贵 guì Đắt 买 mǎi Mua 卖 mài […]
-
Khám phá

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung-(食物和饮料 – Shíwù hé yǐnliào) 🍚 Tinh bột – 主食 (Zhǔshí) Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 米饭 mǐfàn Cơm 面条 miàntiáo Mì 米粉 mǐfěn Bún gạo 粥 zhōu Cháo 馒头 mántou Bánh bao chay 炒饭 chǎofàn Cơm chiên 炒面 chǎomiàn Mì xào 披萨 pīsà […]
-
Khám phá

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
🧑👩👧👦 Thành viên trong gia đình 中文 Pinyin Tiếng Việt 家庭 jiātíng Gia đình 爸爸 bàba Bố 妈妈 māma Mẹ 父亲 fùqīn Cha (trang trọng) 母亲 mǔqīn Mẹ (trang trọng) 哥哥 gēge Anh trai 弟弟 dìdi Em trai 姐姐 jiějie Chị gái 妹妹 mèimei Em gái 祖父 zǔfù Ông nội 祖母 zǔmǔ Bà nội 外公 […]
-
Khám phá

Số đếm, ngày tháng và giờ giấc bằng Tiếng Trung
Từ Vựng: SỐ ĐẾM (数字 – Shùzì) Số Chữ Hán Pinyin 0 零 líng 1 一 yī 2 二 èr 3 三 sān 4 四 sì 5 五 wǔ 6 六 liù 7 七 qī 8 八 bā 9 九 jiǔ 10 十 shí 100 一百 yì bǎi 1000 一千 yì qiān 10,000 一万 yí […]
-
Khám phá

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
🗣️ (打招呼 – Dǎ zhāohū) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN Từ vựng (汉字) Pinyin Nghĩa tiếng Việt 打招呼 dǎ zhāohu Chào hỏi 问候 wènhòu Hỏi thăm 你好 nǐ hǎo Xin chào 您好 nín hǎo Xin chào (lịch sự) 再见 zàijiàn Tạm biệt 拜拜 bāibāi Bye bye 早上好 zǎoshang hǎo […]
-
Khám phá

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
Từ vựng cho chủ đề này – (自我介绍 – Zìwǒ jièshào): 🧍♂️Thông tin cá nhân Từ vựng Pinyin Nghĩa 名字 míngzì tên 姓 xìng họ 年龄 niánlíng tuổi tác 岁 suì tuổi 出生 chūshēng sinh ra 出生地 chūshēng dì nơi sinh 国籍 guójí quốc tịch 性别 xìngbié giới tính 🏡 Quê quán / Nơi ở […]






