Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng TrungChủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung-(食物和饮料 – Shíwù hé yǐnliào)
🍚 Tinh bột – 主食 (Zhǔshí)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 米饭 | mǐfàn | Cơm |
| 面条 | miàntiáo | Mì |
| 米粉 | mǐfěn | Bún gạo |
| 粥 | zhōu | Cháo |
| 馒头 | mántou | Bánh bao chay |
| 炒饭 | chǎofàn | Cơm chiên |
| 炒面 | chǎomiàn | Mì xào |
| 披萨 | pīsà | Pizza |
| 汉堡 | hànbǎo | Hamburger |
🍖 Thịt và hải sản – 肉类和海鲜 (Ròulèi hé hǎixiān)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 鸡肉 | jīròu | Thịt gà |
| 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 猪肉 | zhūròu | Thịt heo |
| 羊肉 | yángròu | Thịt cừu |
| 火腿 | huǒtuǐ | Thịt nguội (giăm bông) |
| 香肠 | xiāngcháng | Xúc xích |
| 鱼 | yú | Cá |
| 虾 | xiā | Tôm |
| 蟹 | xiè | Cua |
| 贝类 | bèilèi | Các loại sò ốc |
Xem thêm: Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
🥬 Rau củ và trái cây – 蔬菜和水果 (Shūcài hé shuǐguǒ)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 西红柿 | xīhóngshì | Cà chua |
| 土豆 | tǔdòu | Khoai tây |
| 胡萝卜 | húluóbo | Cà rốt |
| 青菜 | qīngcài | Rau xanh |
| 洋葱 | yángcōng | Hành tây |
| 黄瓜 | huángguā | Dưa chuột |
| 苹果 | píngguǒ | Táo |
| 香蕉 | xiāngjiāo | Chuối |
| 橙子 | chéngzi | Cam |
| 西瓜 | xīguā | Dưa hấu |
| 草莓 | cǎoméi | Dâu tây |
| 葡萄 | pútao | Nho |
🍰 Đồ ngọt và món tráng miệng – 甜点 (Tiándiǎn)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Socola |
| 饼干 | bǐnggān | Bánh quy |
| 蛋糕 | dàngāo | Bánh kem |
| 布丁 | bùdīng | Bánh pudding |
| 冰淇淋 | bīngqílín | Kem |
☕ Thức uống mở rộng – 饮料 (Yǐnliào)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | Nước khoáng |
| 柠檬水 | níngméngshuǐ | Nước chanh |
| 绿茶 | lǜchá | Trà xanh |
| 奶茶 | nǎichá | Trà sữa |
| 热巧克力 | rè qiǎokèlì | Socola nóng |
| 苏打水 | sūdǎshuǐ | Nước soda |
🧂 Gia vị – 调味品 (Tiáowèipǐn)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 盐 | yán | Muối |
| 糖 | táng | Đường |
| 醋 | cù | Giấm |
| 酱油 | jiàngyóu | Nước tương |
| 辣椒 | làjiāo | Ớt |
| 胡椒粉 | hújiāofěn | Tiêu xay |
| 咖喱 | gālí | Cà ri |
| 味精 | wèijīng | Bột ngọt |
| 芝麻油 | zhīmayóu | Dầu mè |
| 花椒 | huājiāo | Tiêu Tứ Xuyên (Tê) |
🍳 Cách chế biến món ăn – 烹饪方式 (Pēngrèn fāngshì)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 炒 | chǎo | Xào |
| 煮 | zhǔ | Luộc, nấu |
| 烤 | kǎo | Nướng |
| 炖 | dùn | Hầm |
| 蒸 | zhēng | Hấp |
| 炸 | zhà | Chiên giòn |
| 煎 | jiān | Chiên (ít dầu) |
| 拌 | bàn | Trộn |
🍟 Đồ ăn vặt – 零食 (Língshí)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 薯条 | shǔtiáo | Khoai tây chiên |
| 爆米花 | bàomǐhuā | Bắp rang bơ |
| 果冻 | guǒdòng | Thạch |
| 方便面 | fāngbiànmiàn | Mì ăn liền |
| 干果 | gānguǒ | Trái cây khô |
| 坚果 | jiānguǒ | Các loại hạt |
| 牛肉干 | niúròugān | Khô bò |
| 鱿鱼丝 | yóuyúsī | Mực xé sợi khô |
🕒 Các bữa ăn – 一日三餐 (Yīrì sāncān)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 早餐 | zǎocān | Bữa sáng |
| 午餐 | wǔcān | Bữa trưa |
| 晚餐 | wǎncān | Bữa tối |
| 夜宵 | yèxiāo | Ăn đêm |
| 点心 | diǎnxīn | Món ăn nhẹ / bánh ngọt |
🍽️ Từ vựng tại quán ăn/nhà hàng – 餐厅词汇 (Cāntīng cíhuì)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 顾客 | gùkè | Khách hàng |
| 点菜 | diǎncài | Gọi món |
| 买单 | mǎidān | Thanh toán |
| 结账 | jiézhàng | Tính tiền |
| 外卖 | wàimài | Mua mang về |
| 打包 | dǎbāo | Gói mang về |
| 餐具 | cānjù | Dụng cụ ăn uống |
🗣️ Khi bước vào nhà hàng/quán ăn
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 欢迎光临! | Huānyíng guānglín! | Chào mừng quý khách! |
| 请问几位? | Qǐngwèn jǐ wèi? | Xin hỏi mấy người ạ? |
| 有预订吗? | Yǒu yùdìng ma? | Anh/chị có đặt bàn trước không? |
| 这边请。 | Zhè biān qǐng. | Mời đi lối này. |
📖 Gọi món
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 可以点菜了吗? | Kěyǐ diǎncài le ma? | Có thể gọi món được chưa ạ? |
| 请给我菜单。 | Qǐng gěi wǒ càidān. | Làm ơn cho tôi xem thực đơn. |
| 有什么推荐的吗? | Yǒu shénme tuījiàn de ma? | Có món nào được gợi ý không? |
| 这个菜是什么? | Zhège cài shì shénme? | Món này là món gì vậy? |
| 我想要这个。 | Wǒ xiǎng yào zhège. | Tôi muốn món này. |
| 请来一份牛肉面。 | Qǐng lái yí fèn niúròu miàn. | Làm ơn cho một phần mì bò. |
| 请不要放辣。 | Qǐng bùyào fàng là. | Làm ơn đừng cho cay. |
| 请少放盐。 | Qǐng shǎo fàng yán. | Làm ơn cho ít muối. |
| 有素食吗? | Yǒu sùshí ma? | Có món chay không? |
| 请再等一下。 | Qǐng zài děng yíxià. | Xin chờ thêm một chút. |
🥤 Gọi đồ uống
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 请给我一杯水。 | Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ. | Cho tôi một ly nước. |
| 有冰的吗? | Yǒu bīng de ma? | Có nước lạnh không? |
| 请给我一杯热茶。 | Qǐng gěi wǒ yì bēi rè chá. | Cho tôi một ly trà nóng. |
| 有果汁吗? | Yǒu guǒzhī ma? | Có nước ép không? |
✅ Khi gọi thêm món, thanh toán
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 请再来一份这个。 | Qǐng zài lái yí fèn zhège. | Cho thêm một phần món này. |
| 可以打包吗? | Kěyǐ dǎbāo ma? | Có thể gói mang về không? |
| 买单。 / 结账。 | Mǎidān. / Jiézhàng. | Tính tiền. |
| 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Thanh toán bằng thẻ được không? |
| 收现金吗? | Shōu xiànjīn ma? | Có nhận tiền mặt không? |
| 谢谢,菜很好吃。 | Xièxiè, cài hěn hǎochī. | Cảm ơn, món ăn rất ngon. |
Xem thêm: Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung