Sở thích (爱好 – Àihào)

Facebook Youtube Tiktok

I.TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH

Nhóm 1: Sở thích liên quan đến thể thao

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ
踢足球tī zúqiúđá bóng
打羽毛球dǎ yǔmáoqiúchơi cầu lông
游泳yóuyǒngbơi
跑步pǎobùchạy bộ
骑自行车qí zìxíngchēđi xe đạp
打网球dǎ wǎngqiúchơi quần vợt
打乒乓球dǎ pīngpāngqiúchơi bóng bàn
爬山pá shānleo núi
滑雪huáxuětrượt tuyết
举重jǔzhòngcử tạ
打高尔夫球dǎ gāo’ěrfū qiúchơi golf

Nhóm 2: Sở thích nghệ thuật và sáng tạo

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
画画huà huàvẽ tranh
摄影shèyǐngchụp ảnh
弹钢琴tán gāngqínchơi piano
拉小提琴lā xiǎotíqínchơi violin
唱歌chànggēhát
写作xiězuòviết văn
跳舞tiàowǔnhảy múa
手工shǒugōnglàm thủ công
制作模型zhìzuò móxínglàm mô hình
看电影kàn diànyǐngxem phim

 

Xem thêm: Các chủ đề luyện nói HSK1

Nhóm 3: Sở thích liên quan đến phim ảnh, đọc sách, vẽ và đồ thủ công

📽️ Phim ảnh và truyền thông

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
看电影kàn diànyǐngxem phim
看电视剧kàn diànshìjùxem phim truyền hình
看综艺节目kàn zōngyì jiémùxem chương trình giải trí
看动画片kàn dònghuà piànxem phim hoạt hình
看纪录片kàn jìlùpiànxem phim tài liệu
去电影院qù diànyǐngyuànđi rạp chiếu phim
下载电影xiàzài diànyǐngtải phim về
看恐怖片kàn kǒngbù piànxem phim kinh dị
看爱情片kàn àiqíng piànxem phim tình cảm
看动作片kàn dòngzuò piànxem phim hành động

📚 Đọc sách, truyện, báo chí

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
看书kàn shūđọc sách
读小说dú xiǎoshuōđọc tiểu thuyết
看漫画kàn mànhuàđọc truyện tranh
读诗dú shīđọc thơ
看杂志kàn zázhìđọc tạp chí
看报纸kàn bàozhǐđọc báo
看电子书kàn diànzǐshūđọc sách điện tử
读历史书dú lìshǐ shūđọc sách lịch sử
学汉字xué hànzìhọc chữ Hán
收集图书shōují túshūsưu tầm sách

🎨 Vẽ, hội họa và mỹ thuật

Tiếng Trung

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

画画huà huàvẽ tranh
水彩画shuǐcǎi huàtranh màu nước
素描sùmiáovẽ phác họa
油画yóuhuàtranh sơn dầu
临摹名画línmó mínghuàsao chép tranh nổi tiếng
学画画xué huàhuàhọc vẽ
画漫画huà mànhuàvẽ truyện tranh
画风景huà fēngjǐngvẽ phong cảnh
画人物huà rénwùvẽ chân dung
写生xiěshēngvẽ theo mẫu thực tế

🧶 Đồ thủ công, handmade, sáng tạo

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
做手工zuò shǒugōnglàm đồ thủ công
编织biānzhīđan móc
缝纫féngrènmay vá
做贺卡zuò hèkǎlàm thiệp
折纸zhézhǐgấp giấy (origami)
做首饰zuò shǒushìlàm trang sức
做陶艺zuò táoyìlàm gốm
做香皂zuò xiāngzàolàm xà phòng
做手链zuò shǒuliànlàm vòng tay
DIY家居装饰DIY jiājū zhuāngshìtự làm đồ trang trí nhà cửa

Nhóm 4: Sở thích học thuật / trí tuệ

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
看书kàn shūđọc sách
学外语xué wàiyǔhọc ngoại ngữ
解数独jiě shùdúgiải sudoku
下棋xià qíchơi cờ
编程biānchénglập trình
研究历史yánjiū lìshǐnghiên cứu lịch sử

II. CẤU TRÚC CÂU THỰC HÀNH

Tình huống 1: Giới thiệu sở thích

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我的爱好是看书。Wǒ de àihào shì kàn shū.Sở thích của tôi là đọc sách.
我喜欢画画和唱歌。Wǒ xǐhuān huà huà hé chànggē.Tôi thích vẽ tranh và hát.
我从小就喜欢游泳。Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān yóuyǒng.Từ nhỏ tôi đã thích bơi lội.

 

Tình huống 2: Hỏi về sở thích người khác

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme?Sở thích của bạn là gì?
你喜欢运动吗?Nǐ xǐhuān yùndòng ma?Bạn có thích thể thao không?
你平时喜欢做什么?Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme?Bình thường bạn thích làm gì?

Tình huống 3: Thảo luận và so sánh sở thích

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我觉得弹钢琴很有意思。Wǒ juéde tán gāngqín hěn yǒuyìsi.Tôi thấy chơi piano rất thú vị.
看书比看电影更有意义。Kàn shū bǐ kàn diànyǐng gèng yǒu yìyì.Đọc sách có ý nghĩa hơn xem phim.

Tình huống 4: Mô tả hoạt động yêu thích

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
每个周末我都会去公园跑步。Měi gè zhōumò wǒ dōu huì qù gōngyuán pǎobù.Mỗi cuối tuần tôi đều chạy bộ ở công viên.
我在网上学吉他。Wǒ zài wǎngshàng xué jítā.Tôi học chơi guitar trên mạng.

 

Xem thêm: Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung

III.NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG TỪ TRONG CHỦ ĐỀ “SỞ THÍCH”

  1. Phân biệt 爱好 (àihào) và 喜欢 (xǐhuān)

  • 爱好: mang tính trang trọng, lâu dài, thường dùng khi nói đến sở thích ổn định và là một phần của cuộc sống.
    📌 Ví dụ:

    • 我的爱好是画画。
      Wǒ de àihào shì huà huà.
      → Sở thích của tôi là vẽ tranh.
  • 喜欢: dùng để diễn tả những điều mình thích trong hiện tại, không nhất thiết là sở thích lâu dài.
    📌 Ví dụ:

    • 我喜欢吃辣的东西。
      Wǒ xǐhuān chī là de dōngxi.
      → Tôi thích ăn đồ cay.

🔸 Khi nói chuyện hàng ngày, 喜欢 được dùng phổ biến hơn, còn 爱好 thường dùng khi giới thiệu bản thân, viết văn hoặc nói trang trọng.

  1. Sử dụng 会 (huì), 能 (néng), và 可以 (kěyǐ)

  • 会 (huì): biết làm gì đó do đã học, có kỹ năng.
    📌 Ví dụ:

    • 我会弹钢琴。→ Tôi biết chơi piano.
  • 能 (néng): có thể làm, nhấn mạnh vào khả năng hoặc điều kiện hiện tại.
    📌 Ví dụ:

    • 今天我不能去游泳。→ Hôm nay tôi không thể đi bơi.
  • 可以 (kěyǐ): được phép hoặc có thể làm điều gì đó.
    📌 Ví dụ:

    • 你可以来我家看书。→ Bạn có thể đến nhà tôi đọc sách.
  1. Dùng trạng từ chỉ tần suất để diễn tả mức độ yêu thích

  • 常常 (chángcháng): thường xuyên
  • 有时候 (yǒushíhòu): thỉnh thoảng
  • 偶尔 (ǒu’ěr): đôi khi
  • 总是 (zǒngshì): luôn luôn
  • 很少 (hěn shǎo): rất ít khi

📌 Ví dụ:

  • 我常常周末去看电影。
    Wǒ chángcháng zhōumò qù kàn diànyǐng.
    → Tôi thường đi xem phim vào cuối tuần.
  1. Cấu trúc mô tả thói quen:

🔹 Cấu trúc: (时间)+(地点)+(主语)+(动词短语)

📌 Ví dụ:

  • 每天晚上我在家看书。
    Měitiān wǎnshàng wǒ zài jiā kàn shū.
    → Mỗi tối tôi đọc sách ở nhà.
  • 周末我们在公园打羽毛球。
    Zhōumò wǒmen zài gōngyuán dǎ yǔmáoqiú.
    → Cuối tuần chúng tôi chơi cầu lông ở công viên.
  1. Lưu ý cách dùng động từ “打” (dǎ) và “玩” (wán)

  • 打: dùng với các môn thể thao liên quan đến tay, vợt, bóng
    📌 Ví dụ: 打篮球, 打乒乓球, 打网球, 打羽毛球
  • 玩: dùng để chỉ các hoạt động mang tính giải trí, vui chơi
    📌 Ví dụ: 玩游戏 (chơi game), 玩电脑 (chơi máy tính), 玩手机 (chơi điện thoại)
  1. Tránh nhầm lẫn các từ đồng âm nhưng khác nghĩa

  • 看书 (kàn shū): đọc sách
    ≠ 学书法 (xué shūfǎ): học thư pháp
  • 玩游戏 (wán yóuxì): chơi game
    ≠ 比赛游戏 (bǐsài yóuxì): thi đấu trò chơi

IV. Đoạn văn mẫu về chủ đề

Tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
我的爱好有很多,比如看书、听音乐、画画和运动。Wǒ de àihào yǒu hěn duō, bǐrú kàn shū, tīng yīnyuè, huà huà hé yùndòng.Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như đọc sách, nghe nhạc, vẽ tranh và tập thể thao.
我最喜欢的活动是周末去图书馆看书。Wǒ zuì xǐhuān de huódòng shì zhōumò qù túshūguǎn kàn shū.Hoạt động tôi yêu thích nhất là đến thư viện đọc sách vào cuối tuần.
我觉得读书不仅能让我放松,还能让我学到很多新知识。Wǒ juéde dúshū bùjǐn néng ràng wǒ fàngsōng, hái néng ràng wǒ xué dào hěn duō xīn zhīshi.Tôi cảm thấy đọc sách không chỉ giúp tôi thư giãn mà còn giúp tôi học được nhiều kiến thức mới.
除了读书以外,我也喜欢画画,特别是画风景和动物。Chúle dúshū yǐwài, wǒ yě xǐhuān huàhuà, tèbié shì huà fēngjǐng hé dòngwù.Ngoài việc đọc sách, tôi cũng thích vẽ tranh, đặc biệt là vẽ phong cảnh và động vật.
每当我画画的时候,我会忘记烦恼,感觉非常开心。Měi dāng wǒ huàhuà de shíhòu, wǒ huì wàngjì fánnǎo, gǎnjué fēicháng kāixīn.Mỗi khi tôi vẽ tranh, tôi quên hết mọi lo lắng và cảm thấy rất vui vẻ.

Xem thêm: Phương tiện giao thông

5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766