Sở thích (爱好 – Àihào)
I.TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH
Nhóm 1: Sở thích liên quan đến thể thao
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 打篮球 | dǎ lánqiú | chơi bóng rổ |
| 踢足球 | tī zúqiú | đá bóng |
| 打羽毛球 | dǎ yǔmáoqiú | chơi cầu lông |
| 游泳 | yóuyǒng | bơi |
| 跑步 | pǎobù | chạy bộ |
| 骑自行车 | qí zìxíngchē | đi xe đạp |
| 打网球 | dǎ wǎngqiú | chơi quần vợt |
| 打乒乓球 | dǎ pīngpāngqiú | chơi bóng bàn |
| 爬山 | pá shān | leo núi |
| 滑雪 | huáxuě | trượt tuyết |
| 举重 | jǔzhòng | cử tạ |
| 打高尔夫球 | dǎ gāo’ěrfū qiú | chơi golf |
Nhóm 2: Sở thích nghệ thuật và sáng tạo
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 画画 | huà huà | vẽ tranh |
| 摄影 | shèyǐng | chụp ảnh |
| 弹钢琴 | tán gāngqín | chơi piano |
| 拉小提琴 | lā xiǎotíqín | chơi violin |
| 唱歌 | chànggē | hát |
| 写作 | xiězuò | viết văn |
| 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa |
| 手工 | shǒugōng | làm thủ công |
| 制作模型 | zhìzuò móxíng | làm mô hình |
| 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim |
Xem thêm: Các chủ đề luyện nói HSK1
Nhóm 3: Sở thích liên quan đến phim ảnh, đọc sách, vẽ và đồ thủ công
📽️ Phim ảnh và truyền thông
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim |
| 看电视剧 | kàn diànshìjù | xem phim truyền hình |
| 看综艺节目 | kàn zōngyì jiémù | xem chương trình giải trí |
| 看动画片 | kàn dònghuà piàn | xem phim hoạt hình |
| 看纪录片 | kàn jìlùpiàn | xem phim tài liệu |
| 去电影院 | qù diànyǐngyuàn | đi rạp chiếu phim |
| 下载电影 | xiàzài diànyǐng | tải phim về |
| 看恐怖片 | kàn kǒngbù piàn | xem phim kinh dị |
| 看爱情片 | kàn àiqíng piàn | xem phim tình cảm |
| 看动作片 | kàn dòngzuò piàn | xem phim hành động |
📚 Đọc sách, truyện, báo chí
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 看书 | kàn shū | đọc sách |
| 读小说 | dú xiǎoshuō | đọc tiểu thuyết |
| 看漫画 | kàn mànhuà | đọc truyện tranh |
| 读诗 | dú shī | đọc thơ |
| 看杂志 | kàn zázhì | đọc tạp chí |
| 看报纸 | kàn bàozhǐ | đọc báo |
| 看电子书 | kàn diànzǐshū | đọc sách điện tử |
| 读历史书 | dú lìshǐ shū | đọc sách lịch sử |
| 学汉字 | xué hànzì | học chữ Hán |
| 收集图书 | shōují túshū | sưu tầm sách |
🎨 Vẽ, hội họa và mỹ thuật
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 画画 | huà huà | vẽ tranh |
| 水彩画 | shuǐcǎi huà | tranh màu nước |
| 素描 | sùmiáo | vẽ phác họa |
| 油画 | yóuhuà | tranh sơn dầu |
| 临摹名画 | línmó mínghuà | sao chép tranh nổi tiếng |
| 学画画 | xué huàhuà | học vẽ |
| 画漫画 | huà mànhuà | vẽ truyện tranh |
| 画风景 | huà fēngjǐng | vẽ phong cảnh |
| 画人物 | huà rénwù | vẽ chân dung |
| 写生 | xiěshēng | vẽ theo mẫu thực tế |
🧶 Đồ thủ công, handmade, sáng tạo
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 做手工 | zuò shǒugōng | làm đồ thủ công |
| 编织 | biānzhī | đan móc |
| 缝纫 | féngrèn | may vá |
| 做贺卡 | zuò hèkǎ | làm thiệp |
| 折纸 | zhézhǐ | gấp giấy (origami) |
| 做首饰 | zuò shǒushì | làm trang sức |
| 做陶艺 | zuò táoyì | làm gốm |
| 做香皂 | zuò xiāngzào | làm xà phòng |
| 做手链 | zuò shǒuliàn | làm vòng tay |
| DIY家居装饰 | DIY jiājū zhuāngshì | tự làm đồ trang trí nhà cửa |
Nhóm 4: Sở thích học thuật / trí tuệ
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 看书 | kàn shū | đọc sách |
| 学外语 | xué wàiyǔ | học ngoại ngữ |
| 解数独 | jiě shùdú | giải sudoku |
| 下棋 | xià qí | chơi cờ |
| 编程 | biānchéng | lập trình |
| 研究历史 | yánjiū lìshǐ | nghiên cứu lịch sử |
II. CẤU TRÚC CÂU THỰC HÀNH
Tình huống 1: Giới thiệu sở thích
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我的爱好是看书。 | Wǒ de àihào shì kàn shū. | Sở thích của tôi là đọc sách. |
| 我喜欢画画和唱歌。 | Wǒ xǐhuān huà huà hé chànggē. | Tôi thích vẽ tranh và hát. |
| 我从小就喜欢游泳。 | Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān yóuyǒng. | Từ nhỏ tôi đã thích bơi lội. |
Tình huống 2: Hỏi về sở thích người khác
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 你的爱好是什么? | Nǐ de àihào shì shénme? | Sở thích của bạn là gì? |
| 你喜欢运动吗? | Nǐ xǐhuān yùndòng ma? | Bạn có thích thể thao không? |
| 你平时喜欢做什么? | Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme? | Bình thường bạn thích làm gì? |
Tình huống 3: Thảo luận và so sánh sở thích
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我觉得弹钢琴很有意思。 | Wǒ juéde tán gāngqín hěn yǒuyìsi. | Tôi thấy chơi piano rất thú vị. |
| 看书比看电影更有意义。 | Kàn shū bǐ kàn diànyǐng gèng yǒu yìyì. | Đọc sách có ý nghĩa hơn xem phim. |
Tình huống 4: Mô tả hoạt động yêu thích
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 每个周末我都会去公园跑步。 | Měi gè zhōumò wǒ dōu huì qù gōngyuán pǎobù. | Mỗi cuối tuần tôi đều chạy bộ ở công viên. |
| 我在网上学吉他。 | Wǒ zài wǎngshàng xué jítā. | Tôi học chơi guitar trên mạng. |
Xem thêm: Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
III.NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG TỪ TRONG CHỦ ĐỀ “SỞ THÍCH”
Phân biệt 爱好 (àihào) và 喜欢 (xǐhuān)
- 爱好: mang tính trang trọng, lâu dài, thường dùng khi nói đến sở thích ổn định và là một phần của cuộc sống.
📌 Ví dụ:- 我的爱好是画画。
Wǒ de àihào shì huà huà.
→ Sở thích của tôi là vẽ tranh.
- 我的爱好是画画。
- 喜欢: dùng để diễn tả những điều mình thích trong hiện tại, không nhất thiết là sở thích lâu dài.
📌 Ví dụ:- 我喜欢吃辣的东西。
Wǒ xǐhuān chī là de dōngxi.
→ Tôi thích ăn đồ cay.
- 我喜欢吃辣的东西。
🔸 Khi nói chuyện hàng ngày, 喜欢 được dùng phổ biến hơn, còn 爱好 thường dùng khi giới thiệu bản thân, viết văn hoặc nói trang trọng.
Sử dụng 会 (huì), 能 (néng), và 可以 (kěyǐ)
- 会 (huì): biết làm gì đó do đã học, có kỹ năng.
📌 Ví dụ:- 我会弹钢琴。→ Tôi biết chơi piano.
- 能 (néng): có thể làm, nhấn mạnh vào khả năng hoặc điều kiện hiện tại.
📌 Ví dụ:- 今天我不能去游泳。→ Hôm nay tôi không thể đi bơi.
- 可以 (kěyǐ): được phép hoặc có thể làm điều gì đó.
📌 Ví dụ:- 你可以来我家看书。→ Bạn có thể đến nhà tôi đọc sách.
Dùng trạng từ chỉ tần suất để diễn tả mức độ yêu thích
- 常常 (chángcháng): thường xuyên
- 有时候 (yǒushíhòu): thỉnh thoảng
- 偶尔 (ǒu’ěr): đôi khi
- 总是 (zǒngshì): luôn luôn
- 很少 (hěn shǎo): rất ít khi
📌 Ví dụ:
- 我常常周末去看电影。
Wǒ chángcháng zhōumò qù kàn diànyǐng.
→ Tôi thường đi xem phim vào cuối tuần.
Cấu trúc mô tả thói quen:
🔹 Cấu trúc: (时间)+(地点)+(主语)+(动词短语)
📌 Ví dụ:
- 每天晚上我在家看书。
Měitiān wǎnshàng wǒ zài jiā kàn shū.
→ Mỗi tối tôi đọc sách ở nhà. - 周末我们在公园打羽毛球。
Zhōumò wǒmen zài gōngyuán dǎ yǔmáoqiú.
→ Cuối tuần chúng tôi chơi cầu lông ở công viên.
Lưu ý cách dùng động từ “打” (dǎ) và “玩” (wán)
- 打: dùng với các môn thể thao liên quan đến tay, vợt, bóng
📌 Ví dụ: 打篮球, 打乒乓球, 打网球, 打羽毛球 - 玩: dùng để chỉ các hoạt động mang tính giải trí, vui chơi
📌 Ví dụ: 玩游戏 (chơi game), 玩电脑 (chơi máy tính), 玩手机 (chơi điện thoại)
Tránh nhầm lẫn các từ đồng âm nhưng khác nghĩa
- 看书 (kàn shū): đọc sách
≠ 学书法 (xué shūfǎ): học thư pháp - 玩游戏 (wán yóuxì): chơi game
≠ 比赛游戏 (bǐsài yóuxì): thi đấu trò chơi
IV. Đoạn văn mẫu về chủ đề
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 我的爱好有很多,比如看书、听音乐、画画和运动。 | Wǒ de àihào yǒu hěn duō, bǐrú kàn shū, tīng yīnyuè, huà huà hé yùndòng. | Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như đọc sách, nghe nhạc, vẽ tranh và tập thể thao. |
| 我最喜欢的活动是周末去图书馆看书。 | Wǒ zuì xǐhuān de huódòng shì zhōumò qù túshūguǎn kàn shū. | Hoạt động tôi yêu thích nhất là đến thư viện đọc sách vào cuối tuần. |
| 我觉得读书不仅能让我放松,还能让我学到很多新知识。 | Wǒ juéde dúshū bùjǐn néng ràng wǒ fàngsōng, hái néng ràng wǒ xué dào hěn duō xīn zhīshi. | Tôi cảm thấy đọc sách không chỉ giúp tôi thư giãn mà còn giúp tôi học được nhiều kiến thức mới. |
| 除了读书以外,我也喜欢画画,特别是画风景和动物。 | Chúle dúshū yǐwài, wǒ yě xǐhuān huàhuà, tèbié shì huà fēngjǐng hé dòngwù. | Ngoài việc đọc sách, tôi cũng thích vẽ tranh, đặc biệt là vẽ phong cảnh và động vật. |
| 每当我画画的时候,我会忘记烦恼,感觉非常开心。 | Měi dāng wǒ huàhuà de shíhòu, wǒ huì wàngjì fánnǎo, gǎnjué fēicháng kāixīn. | Mỗi khi tôi vẽ tranh, tôi quên hết mọi lo lắng và cảm thấy rất vui vẻ. |
Xem thêm: Phương tiện giao thông
Bài đăng mới
-

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung
-

Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
-

Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)
-

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
-

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
-

Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
-

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung
-

Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)
-

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung









