Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)

Facebook Youtube Tiktok
Chủ đề Động vật
Chủ đề Động vật

I.TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT

Động vật nuôi trong nhà (宠物 – Chǒngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
gǒuchó
māomèo
兔子tùzithỏ
金鱼jīnyúcá vàng
鹦鹉yīngwǔvẹt
仓鼠cāngshǔchuột hamster
乌龟wūguīrùa
狗粮gǒuliángthức ăn cho chó
猫砂māoshācát vệ sinh cho mèo
宠物店chǒngwùdiàncửa hàng thú cưng

Động vật hoang dã (野生动物 – Yěshēng dòngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
老虎lǎohǔhổ
狮子shīzisư tử
大象dàxiàngvoi
长颈鹿chángjǐnglùhươu cao cổ
猩猩xīngxingtinh tinh
犀牛xīniútê giác
斑马bānmǎngựa vằn
鳄鱼èyúcá sấu
黑豹hēibàobáo đen
树熊shùxiónggấu koala

Động vật dưới nước (水生动物 – Shuǐshēng dòngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
鲸鱼jīngyúcá voi
海豚hǎitúncá heo
鲨鱼shāyúcá mập
乌贼wūzéimực
章鱼zhāngyúbạch tuộc
海星hǎixīngsao biển
海马hǎimǎcá ngựa
龙虾lóngxiātôm hùm
螃蟹pángxiècua

Động vật trong rừng (森林动物 – Sēnlín dòngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
狐狸húlicáo
野猪yězhūlợn rừng
xiónggấu
山猫shānmāolinh miêu
松鼠sōngshǔsóc
huānlửng
lángsói
野兔yětùthỏ rừng
野鸡yějīgà rừng
穿山甲chuānshānjiǎtê tê

Động vật đồng quê, nông trại (农场动物 – Nóngchǎng dòngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
niú
yángcừu
vịt
éngỗng
zhūheo
ngựa
lừa
公鸡gōngjīgà trống
小牛xiǎoniúbê con

Chim chóc (鸟类 – Niǎolèi)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
鸽子gēzibồ câu
乌鸦wūyāquạ
麻雀máquèchim sẻ
猫头鹰māotóuyīngcú mèo
天鹅tiān’éthiên nga
燕子yànzichim én
孔雀kǒngquècông
啄木鸟zhuómùniǎochim gõ kiến
鸡鹰jīyīngdiều hâu
hạc

Côn trùng (昆虫 – Kūnchóng)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
蜜蜂mìfēngong
蚂蚁mǎyǐkiến
蝴蝶húdiébướm
苍蝇cāngyingruồi
蜘蛛zhīzhūnhện
蟋蟀xīshuàidế
萤火虫yínghuǒchóngđom đóm
瓢虫piáochóngbọ rùa
毛毛虫máomáochóngsâu bướm
蚊子wénzimuỗi

Bò sát & lưỡng cư (爬行动物 – Páxíng dòngwù)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
shérắn
guīrùa
鳄鱼èyúcá sấu
蜥蜴xīyìthằn lằn
壁虎bìhǔtắc kè
青蛙qīngwāếch
蟾蜍chánchúcóc
变色龙biànsèlóngtắc kè hoa
沙蜥shāxīkỳ nhông
水蛇shuǐshérắn nước

Động vật trong tranh/truyện thiếu nhi

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
小熊xiǎoxiónggấu con
小猪xiǎozhūheo con
小鸡xiǎojīgà con
狼外婆láng wàipóchó sói giả bà (truyện cô bé quàng khăn đỏ)
三只小猪sān zhī xiǎo zhūba chú heo con
长颈鹿老师chángjǐnglù lǎoshīcô giáo hươu cao cổ
猫咪警察māomī jǐngchámèo cảnh sát
老鼠先生lǎoshǔ xiānshengngài chuột
熊猫宝宝xióngmāo bǎobǎogấu trúc con
动物王国dòngwù wángguóvương quốc động vật

 

Xem thêm: Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung

II. CẤU TRÚC CÂU LUYỆN NÓI

Hỏi và giới thiệu về thú cưng

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
你有宠物吗?Nǐ yǒu chǒngwù ma?Bạn có nuôi thú cưng không?
我有一只狗。Wǒ yǒu yì zhī gǒu.Tôi có một con chó.
它叫什么名字?Tā jiào shénme míngzì?Nó tên là gì?
它很可爱。Tā hěn kě’ài.Nó rất dễ thương.
你每天带它出去吗?Nǐ měitiān dài tā chūqù ma?Bạn có dắt nó đi dạo mỗi ngày không?

Gặp động vật trong sở thú

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
那是老虎吗?Nà shì lǎohǔ ma?Kia có phải là con hổ không?
它在睡觉。Tā zài shuìjiào.Nó đang ngủ.
狮子看起来很凶。Shīzi kàn qǐlái hěn xiōng.Sư tử trông rất dữ.
你最喜欢哪种动物?Nǐ zuì xǐhuān nǎ zhǒng dòngwù?Bạn thích loài động vật nào nhất?
我最喜欢大象,因为它很聪明。Wǒ zuì xǐhuān dàxiàng, yīnwèi tā hěn cōngmíng.Tôi thích voi nhất vì nó thông minh.

Mô tả đặc điểm động vật

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
老虎跑得很快。Lǎohǔ pǎo de hěn kuài.Con hổ chạy rất nhanh.
大象有长鼻子。Dàxiàng yǒu cháng bízi.Con voi có cái vòi dài.
鸟会飞。Niǎo huì fēi.Chim biết bay.
熊猫喜欢吃竹子。Xióngmāo xǐhuān chī zhúzi.Gấu trúc thích ăn tre.
青蛙能跳很远。Qīngwā néng tiào hěn yuǎn.Ếch có thể nhảy rất xa.

Nói về động vật yêu thích

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我最喜欢猫。Wǒ zuì xǐhuān māo.Tôi thích mèo nhất.
你喜欢什么动物?Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?Bạn thích con vật gì?
因为它很聪明。Yīnwèi tā hěn cōngmíng.Vì nó rất thông minh.
我小时候养过一只狗。Wǒ xiǎoshíhòu yǎng guò yì zhī gǒu.Hồi nhỏ tôi từng nuôi một con chó.
你怕不怕蛇?Nǐ pà bù pà shé?Bạn có sợ rắn không?

Kể chuyện về động vật

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
昨天我在山上看到一只狐狸。Zuótiān wǒ zài shān shàng kàn dào yì zhī húli.Hôm qua tôi thấy một con cáo trên núi.
有一只小狗救了主人。Yǒu yì zhī xiǎo gǒu jiù le zhǔrén.Có một con chó nhỏ đã cứu chủ nhân.
我看过一部关于海豚的电影。Wǒ kàn guò yí bù guānyú hǎitún de diànyǐng.Tôi đã xem một bộ phim về cá heo.
动物也有感情。Dòngwù yě yǒu gǎnqíng.Động vật cũng có tình cảm.
这是一只很勇敢的小猫。Zhè shì yì zhī hěn yǒnggǎn de xiǎo māo.Đây là một chú mèo rất dũng cảm.

Trong lớp học sinh vật / nông trại

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
请画出一只青蛙。Qǐng huà chū yì zhī qīngwā.Hãy vẽ một con ếch.
谁知道蚂蚁怎么搬东西?Shéi zhīdào mǎyǐ zěnme bān dōngxī?Ai biết kiến mang đồ như thế nào?
这只鸡下了一个蛋。Zhè zhī jī xià le yí gè dàn.Con gà này vừa đẻ một quả trứng.
动物是我们的朋友。Dòngwù shì wǒmen de péngyǒu.Động vật là bạn của chúng ta.
今天我们学习海洋动物。Jīntiān wǒmen xuéxí hǎiyáng dòngwù.Hôm nay chúng ta học về động vật biển.

Xem thêm: Phương tiện giao thông

III.NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG TỪ TRONG CHỦ ĐỀ “ĐỘNG VẬT (动物 – Dòngwù)”

Lượng từ (量词 – Liàngcí) đi với động vật

Khi nói đến số lượng động vật, cần chú ý chọn lượng từ phù hợp, phổ biến nhất là “只 (zhī)”, nhưng cũng có những trường hợp đặc biệt:

Lượng từDùng choVí dụNghĩa
只 (zhī)Động vật nhỏ, đơn lẻ一只猫Một con mèo
条 (tiáo)Động vật dài (rắn, cá…)一条蛇Một con rắn
头 (tóu)Động vật lớn (bò, heo…)一头牛Một con bò
匹 (pǐ)Ngựa, lừa, la一匹马Một con ngựa
群 (qún)Một bầy, nhóm一群羊Một đàn cừu

👉 Lưu ý: Nếu không chắc, dùng “只” là lựa chọn an toàn nhất với động vật đơn lẻ.

Dùng “动物” hay tên cụ thể?

“动物” là danh từ chung (động vật), không cụ thể. Khi giao tiếp, nên gọi tên cụ thể của động vật để rõ ràng hơn.

Ví dụ:

Câu chungCâu cụ thểGhi chú
我喜欢动物。我喜欢小猫和小狗。Câu cụ thể rõ ràng hơn, sinh động hơn.

Danh từ có thể mang nghĩa ẩn dụ hoặc cảm xúc

Một số tên động vật trong tiếng Trung có thể mang ý nghĩa ẩn dụ, tích cực hoặc tiêu cực, nên cần cẩn thận khi dùng trong giao tiếp:

Động vậtÝ nghĩa ẩn dụGhi chú
老虎Mạnh mẽ, quyền lực (hoặc hung dữ)Có thể là khen hoặc chê tùy ngữ cảnh
狐狸Xảo quyệt, mưu môKhông nên dùng để ví người nếu không thân
Hiền lành, ngoan ngoãnCó thể mang sắc thái bị động
Chăm chỉ, mạnh mẽ (hoặc bướng bỉnh)牛人 = Người giỏi (tiếng lóng)
Trung thành (tích cực), cũng có thể xúc phạm nếu dùng sai“走狗” = tay sai (phủ định)

Từ tượng thanh & tiếng kêu của động vật

Khi mô tả tiếng kêu, tiếng Trung dùng nhiều từ tượng thanh – học đúng sẽ giúp nói tự nhiên hơn:

Động vậtTừ tượng thanhPhiên âmNghĩa
狗 (chó)汪汪wāng wāngGâu gâu
猫 (mèo)喵喵miāo miāoMeo meo
鸡 (gà)咯咯gē gēCục tác
牛 (bò)哞哞mōu mōuÒ ò
羊 (cừu)咩咩miē miēBe be

👉 Lưu ý: Những từ này thường dùng trong sách thiếu nhi, truyện tranh, hoặc khi nói chuyện thân mật.

Các từ đồng âm, đồng nghĩa cần phân biệt

Một số từ phát âm gần giống nhau, hoặc nghĩa tương tự nhưng dùng trong hoàn cảnh khác nhau:

Từ dễ nhầmPhân biệtGhi chú
猪 (zhū – heo) vs 珠 (zhū – ngọc)Khác nghĩa hoàn toàn dù phát âm giốngDựa vào ngữ cảnh để hiểu đúng
狗 vs 猎犬“狗” là chó nói chung, “猎犬” là chó sănCần phân biệt rõ giống
鹿 (lù – nai) vs 驴 (lǘ – lừa)Phát âm gần giống nhưng nghĩa khácLưu ý thanh điệu
熊猫 vs 黑熊熊猫 = gấu trúc, 黑熊 = gấu đenKhông nên nhầm lẫn khi mô tả động vật thật

Các cụm từ thành ngữ, thành phần văn hóa

Nhiều thành ngữ tiếng Trung dùng hình ảnh động vật, giúp lời nói sinh động và biểu cảm hơn:

Thành ngữPhiên âmNghĩa
狐假虎威hú jiǎ hǔ wēiCáo mượn oai hùm
对牛弹琴duì niú tán qínĐàn gảy tai trâu
狼心狗肺láng xīn gǒu fèiLòng lang dạ thú
画蛇添足huà shé tiān zúVẽ rắn thêm chân (thừa thãi)
鸡毛蒜皮jī máo suàn píChuyện vụn vặt, không đáng kể

👉 Lưu ý: Những câu này mang nghĩa biểu tượng, không dùng để mô tả động vật thật!

Danh sách từ vựng dễ gây hiểu nhầm trong chủ đề Động vật

Từ vựngPhiên âmNghĩa đúngDễ nhầm vớiLưu ý
猪 (猪)zhūHeo, lợn珠 (zhū – ngọc)Phát âm giống nhưng hoàn toàn khác nghĩa
鹿Nai, hươu路 (lù – con đường)Đều là “lù”, khác chữ, khác nghĩa
Lừa鱼 (yú – cá)Dễ nghe nhầm do âm “ü” khó phát âm
熊猫xióngmāoGấu trúc熊 (xióng – gấu) + 猫 (māo – mèo)Nhiều người tưởng là “mèo gấu”, thực chất là loài riêng
猫头鹰māotóuyīngCú mèo猫 (mèo) + 鹰 (chim ưng)Không phải là mèo có cánh 😄
青蛙qīngwāẾch xanh青花 (qīnghuā – men lam)Đọc sai dễ bị hiểu sai chủ đề
蜘蛛zhīzhūNhện珍珠 (zhēnzhū – trân châu)Chỉ khác một chữ, sai dễ bị nhầm thành đồ ăn 😂
gǒuChó够 (gòu – đủ)Phát âm gần nhau, khác thanh điệu

🔹 Mẹo: Luôn học từ trong ngữ cảnh hoặc câu hoàn chỉnh, không học từ đơn lẻ sẽ dễ nhầm!

Các lỗi sai phổ biến người Việt hay mắc khi nói về động vật bằng tiếng Trung

Lỗi saiVí dụ saiCâu đúngGiải thích
❌ Dùng sai lượng từ一个狗 🐶一只狗Động vật nhỏ dùng “只”, không dùng “个”
❌ Lẫn lộn “马” (ngựa) và “鸟” (chim)他像一只马。他像一匹马。“匹” là lượng từ đúng cho ngựa
❌ Dùng từ Hán Việt quá mức我喜欢牛🐂。我喜欢奶牛/黄牛。牛 chung chung, nên cụ thể loại bò
❌ Phát âm sai âm “ü” → nói sai nghĩalǘ (lừa) → lù (nai)驴 (lǘ) = lừaNhiều người Việt khó phát âm “ü”
❌ Dùng từ “动物” khi cần cụ thể我家有动物。我家有两只猫和一只狗。“动物” là khái quát, cần cụ thể khi giao tiếp
❌ Dịch từ “con” sang “孩子” khi nói về con vật狗的孩子很可爱。小狗很可爱。Không dùng “孩子”, mà dùng “小+动物”

Mẹo học từ vựng động vật bằng hình ảnh, âm thanh & bài hát

🔸 a. Học qua Hình ảnh & Flashcard

Dùng ảnh thật hoặc tranh vẽ đáng yêu để ghi nhớ lâu hơn.

Tạo flashcard với:

1 mặt là hình + từ tiếng Trung,

1 mặt là phiên âm + nghĩa tiếng Việt.

Ví dụ: 🐘 大象 dàxiàng – voi

✅ Có thể dùng app như Anki, Quizlet hoặc in thủ công.

🔸 b. Học qua Bài hát thiếu nhi tiếng Trung 🎶

Rất phù hợp với người mới bắt đầu và trẻ nhỏ, nhạc vui – dễ thuộc.

Gợi ý bài hát:

《两只老虎》– Hai con hổ (giai điệu giống “Twinkle Twinkle”)

《小白兔白又白》– Thỏ trắng nhỏ

《动物园里有什么》– Trong sở thú có gì

《我是小小动物员》– Tôi là người chăm thú nhỏ

🔊 Nghe và lặp lại theo lời bài hát sẽ giúp phát âm tốt hơn và nhớ từ lâu hơn.

🔸 c. Học qua truyện tranh, hoạt hình về động vật

Một số nhân vật nổi tiếng để học cùng:

熊大熊二 – Gấu lớn gấu nhỏ (hoạt hình Trung Quốc)

熊猫宝宝 – Gấu trúc bé (bản thiếu nhi)

喜洋洋与灰太狼 – Cừu vui vẻ và sói xám (siêu nổi)

✅ Tìm video có phụ đề tiếng Trung + Pinyin, luyện theo mỗi ngày 5–10 phút là rất hiệu quả.

Xem thêm: Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung

Đoạn văn mẫu chủ đề Động vật nông trại (农场动物)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我最喜欢去农场,因为那里有很多可爱的动物。Wǒ zuì xǐhuān qù nóngchǎng, yīnwèi nàlǐ yǒu hěn duō kě’ài de dòngwù.Mình rất thích đến nông trại vì ở đó có nhiều con vật dễ thương.
农场里有牛、羊、猪、鸡,还有可爱的小兔子。Nóngchǎng lǐ yǒu niú, yáng, zhū, jī, hái yǒu kě’ài de xiǎo tùzi.Trong nông trại có bò, cừu, heo, gà và cả những chú thỏ dễ thương.
我特别喜欢小猪,它们胖胖的,跑起来很有趣。Wǒ tèbié xǐhuān xiǎo zhū, tāmen pàngpàng de, pǎo qǐlái hěn yǒuqù.Mình đặc biệt thích những chú heo con, chúng mập mạp và chạy rất đáng yêu.
每次看到牛在吃草,我觉得它们很安静、很温和。Měi cì kàn dào niú zài chī cǎo, wǒ juéde tāmen hěn ānjìng, hěn wēnhé.Mỗi lần thấy bò đang ăn cỏ, mình cảm thấy chúng rất yên tĩnh và hiền hòa.
农场不仅有动物,还有很多新鲜的蔬菜和水果。Nóngchǎng bùjǐn yǒu dòngwù, hái yǒu hěn duō xīnxiān de shūcài hé shuǐguǒ.Nông trại không chỉ có động vật mà còn có rất nhiều rau và trái cây tươi.

 

5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766