Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)

I. Từ vựng theo nhóm
1.Các mùa trong năm (季节 – jìjié)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 春天 | chūntiān | Mùa xuân |
| 夏天 | xiàtiān | Mùa hè |
| 秋天 | qiūtiān | Mùa thu |
| 冬天 | dōngtiān | Mùa đông |
| 四季 | sìjì | Bốn mùa |
| 季节变化 | jìjié biànhuà | Sự thay đổi mùa |
2. Hiện tượng thiên nhiên (环境现象 – huánjìng xiànxiàng)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 阴天 | yīntiān | Trời âm u |
| 晴天 | qíngtiān | Trời nắng |
| 多云 | duōyún | Nhiều mây |
| 雨 | yǔ | Mưa |
| 雪 | xuě | Tuyết |
| 雪花 | xuěhuā | Bông tuyết |
| 雷雨 | léiyǔ | Mưa dông |
| 雨衣 | yǔyī | Áo mưa |
| 下雪 | xiàxuě | Tuyết rơi |
| 上霜 | shàngshuāng | Sương muối |
3. Các kiểu thời tiết (天气状态 – tiānqì zhuàngtài)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 潮溶 | cháoshī | Ẩm ướt |
| 干燥 | gānzào | Khô hanh |
| 风天 | fēngtiān | Trời gó |
| 早霜 | zǎoshuāng | Sương sớm |
| 雷雨天 | léiyǔ tiān | Ngày mưa dông |
| 热气 | rèqì | Nhiệt độ cao |
| 涼带 | liángdài | Vùng mát |
| 寒气 | hánqì | Hàn khô |
| 暖气 | nuǎnqì | Khí hậu ấm |
4. Tính từ miêu tả thời tiết
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 热 | rè | Nóng |
| 冷 | lěng | Lạnh |
| 暖和 | nuǎnhuo | Ấm áp |
| 凉快 | liángkuai | Mát mẻ |
| 干燥 | gānzào | Khô |
| 潮溶 | cháoshī | Ẩm ướt |
| 昂温 | gāowēn | Nhiệt độ cao |
| 低温 | dīwēn | Nhiệt độ thấp |
| 寒冷 | hánlěng | Rét |
5.Từ vựng liên quan đến dự báo thời tiết (天气预报 – tiānqì yùbào)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 预报 | yùbào | Dự báo |
| 气温 | qìwēn | Nhiệt độ không khí |
| 摄氏度 | shèshìdù | Độ C |
| 风速 | fēngsù | Tốc độ gió |
| 风向 | fēngxiàng | Hướng gió |
| 降雨概率 | jiàngyǔ gàilǜ | Xác suất mưa |
| 紫外线 | zǐwàixiàn | Tia UV |
| 空气质量 | kōngqì zhìliàng | Chất lượng không khí |
6. Dụng cụ, vật dụng theo thời tiết
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 雨伞 | yǔsǎn | Ô, dù |
| 防晒霜 | fángshàishuāng | Kem chống nắng |
| 冬衣 | dōngyī | Áo đông |
| 风衣 | fēngyī | Áo gió |
| 毛衣 | máoyī | Áo len |
| 手套 | shǒutào | Găng tay |
| 围巾 | wéijīn | Khăn quàng |
| 靴子 | xuēzi | Ủng, giày ống |
7. Động từ và cụm động từ miêu tả thời tiết
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 下雨 | xiàyǔ | Mưa rơi |
| 打雷 | dǎléi | Sấm sét |
| 起风 | qǐfēng | Nổi gió |
| 降温 | jiàngwēn | Giảm nhiệt độ |
| 升温 | shēngwēn | Tăng nhiệt độ |
| 出太阳 | chū tàiyáng | Có nắng |
| 变冷 | biànlěng | Trở lạnh |
| 天气转晴 | tiānqì zhuǎn qíng | Thời tiết chuyển nắng |
Xem thêm: Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
II.Câu luyện nói theo tình huống
1.Hỏi và trả lời về thời tiết hiện tại
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 今天天气怎么样? | jīntiān tiānqì zěnmeyàng? | Thời tiết hôm nay thế nào? |
| 今天天气很好。 | jīntiān tiānqì hěn hǎo. | Hôm nay trời đẹp. |
| 今天下雨了。 | jīntiān xiàyǔ le. | Hôm nay trời mưa rồi. |
| 外面很冷。 | wàimiàn hěn lěng. | Ngoài trời lạnh. |
| 明天会下雪吗? | míngtiān huì xiàxuě ma? | Ngày mai có tuyết không? |
| 外面刮风了。 | wàimiàn guāfēng le. | Bên ngoài đang nổi gió. |
| 气温多少度? | qìwēn duōshǎo dù? | Nhiệt độ bao nhiêu độ? |
| 你觉得今天热不热? | nǐ juéde jīntiān rè bù rè? | Bạn thấy hôm nay nóng không? |
2.Mô tả thời tiết theo mùa
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 春天常常下雨。 | chūntiān chángcháng xiàyǔ. | Mùa xuân thường hay mưa. |
| 夏天很热,有时候有雷雨。 | xiàtiān hěn rè, yǒushíhou yǒu léiyǔ. | Mùa hè rất nóng, đôi khi có mưa giông. |
| 秋天很凉快,树叶变黄。 | qiūtiān hěn liángkuai, shùyè biàn huáng. | Mùa thu mát mẻ, lá cây chuyển vàng. |
| 冬天常常下雪,很冷。 | dōngtiān chángcháng xiàxuě, hěn lěng. | Mùa đông thường có tuyết, rất lạnh. |
3. Luyện nói khi đi du lịch
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我该穿什么衣服? | wǒ gāi chuān shénme yīfu? | Tôi nên mặc gì? |
| 要带雨伞吗? | yào dài yǔsǎn ma? | Có cần mang ô không? |
| 这里的天气变化很快。 | zhèlǐ de tiānqì biànhuà hěn kuài. | Ở đây thời tiết thay đổi rất nhanh. |
4. Biểu đạt cảm xúc với thời tiết
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我喜欢晴天。 | wǒ xǐhuān qíngtiān. | Tôi thích trời nắng. |
| 我不喜欢下雨天。 | wǒ bù xǐhuān xiàyǔ tiān. | Tôi không thích ngày mưa. |
| 这样的天气真让人开心! | zhèyàng de tiānqì zhēn ràng rén kāixīn! | Thời tiết như thế này thật làm người ta vui! |
Xem thêm: Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
III. Lưu ý khi dùng từ về thời tiết và mùa
1.Phân biệt từ gần nghĩa
暖和 (nuǎnhuo – ấm áp) thường dùng cho cảm giác dễ chịu, nhẹ nhàng.
热 (rè – nóng) thường diễn tả cảm giác oi bức, khó chịu.
凉快 (liángkuai – mát mẻ) mang nghĩa tích cực, dễ chịu.
冷 (lěng – lạnh) thiên về cảm giác tiêu cực, có thể gây khó chịu.
2.Cách dùng tính từ với thời tiết
Tránh dùng “是” với tính từ thời tiết: ❌ 天气是热的
Dùng “很” hoặc các trạng từ như “非常”, “有点” để mô tả: ✅ 天气很热 / 天气非常冷 / 天气有点凉
Kết hợp đúng danh từ + lượng từ
一场雨 (một trận mưa), 一阵风 (một cơn gió), 一片雪花 (một bông tuyết)
3.Thứ tự miêu tả theo ngữ cảnh người bản xứ
Mẫu câu tự nhiên: Thời gian + Địa điểm + Thời tiết + Hành động
Ví dụ: 今天早上在上海下了大雨。=> Sáng nay ở Thượng Hải đã có mưa to.
Cách nói phổ biến trong văn nói
今儿个挺冷的。=> Hôm nay lạnh ghê đó. (Khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc)
这鬼天气真烦人!=> Thời tiết quái quỷ này thật phiền!
说变就变的天气,真拿它没办法!=> Thời tiết nói thay đổi là thay đổi, thật chẳng biết làm sao!
4.Lưu ý khi dùng các từ kết hợp với thời tiết
用“会” để nói dự đoán: 明天会下雨。
用“可能” để nói khả năng: 明天可能有雪。
用“正在” để nhấn mạnh hành động đang diễn ra: 外面正在下雨。
5.Đoạn văn mẫu về chủ đề thời tiết và mùa
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 我最喜欢的季节是春天。 | Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān. | Mùa tôi thích nhất là mùa xuân. |
| 春天不冷也不热,天气非常舒服。 | Chūntiān bù lěng yě bù rè, tiānqì fēicháng shūfu. | Mùa xuân không lạnh cũng không nóng, thời tiết rất dễ chịu. |
| 常常下小雨,空气清新,花儿都开了。 | Chángcháng xià xiǎoyǔ, kōngqì qīngxīn, huār dōu kāi le. | Thường có mưa nhỏ, không khí trong lành, hoa nở khắp nơi. |
| 我和家人常常去公园散步。 | Wǒ hé jiārén chángcháng qù gōngyuán sànbù. | Tôi và gia đình thường đi dạo công viên. |
| 冬天虽然很冷,但是我也喜欢看雪。 | Dōngtiān suīrán hěn lěng, dànshì wǒ yě xǐhuān kàn xuě. | Mùa đông tuy lạnh, nhưng tôi cũng thích ngắm tuyết. |
| 夏天太热了,我不太喜欢。 | Xiàtiān tài rè le, wǒ bù tài xǐhuān. | Mùa hè quá nóng, tôi không thích lắm. |
| 秋天很美,天气凉快,是个适合旅游的季节。 | Qiūtiān hěn měi, tiānqì liángkuai, shì ge shìhé lǚyóu de jìjié. | Mùa thu rất đẹp, thời tiết mát mẻ, là mùa thích hợp để du lịch. |
Bài đăng mới
-

Sở thích (爱好 – Àihào)
-

Chủ đề Động vật (动物 – Dòngwù)
-

Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung
-

Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung
-

Hoạt động hàng ngày (日常活动 – Rìcháng huódòng)
-

Chào hỏi và giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Trung
-

Chủ đề Mua sắm bằng Tiếng Trung
-

Phương tiện giao thông (交通 – Jiāotōng)
-

Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Trung









