Thời tiết và mùa (天气和季节 – Tiānqì hé jìjié)

Facebook Youtube Tiktok
Thời tiết và mùa
Thời tiết và mùa

I. Từ vựng theo nhóm

1.Các mùa trong năm (季节 – jìjié)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
春天chūntiānMùa xuân
夏天xiàtiānMùa hè
秋天qiūtiānMùa thu
冬天dōngtiānMùa đông
四季sìjìBốn mùa
季节变化jìjié biànhuàSự thay đổi mùa

2. Hiện tượng thiên nhiên (环境现象 – huánjìng xiànxiàng)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
阴天yīntiānTrời âm u
晴天qíngtiānTrời nắng
多云duōyúnNhiều mây
雨yǔMưa
雪xuěTuyết
雪花xuěhuāBông tuyết
雷雨léiyǔMưa dông
雨衣yǔyīÁo mưa
下雪xiàxuěTuyết rơi
上霜shàngshuāngSương muối

3. Các kiểu thời tiết (天气状态 – tiānqì zhuàngtài)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
潮溶cháoshīẨm ướt
干燥gānzàoKhô hanh
风天fēngtiānTrời gó
早霜zǎoshuāngSương sớm
雷雨天léiyǔ tiānNgày mưa dông
热气rèqìNhiệt độ cao
涼带liángdàiVùng mát
寒气hánqìHàn khô
暖气nuǎnqìKhí hậu ấm

4. Tính từ miêu tả thời tiết

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
热rèNóng
冷lěngLạnh
暖和nuǎnhuoẤm áp
凉快liángkuaiMát mẻ
干燥gānzàoKhô
潮溶cháoshīẨm ướt
昂温gāowēnNhiệt độ cao
低温dīwēnNhiệt độ thấp
寒冷hánlěngRét

5.Từ vựng liên quan đến dự báo thời tiết (天气预报 – tiānqì yùbào)

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
预报yùbàoDự báo
气温qìwēnNhiệt độ không khí
摄氏度shèshìdùĐộ C
风速fēngsùTốc độ gió
风向fēngxiàngHướng gió
降雨概率jiàngyǔ gàilǜXác suất mưa
紫外线zǐwàixiànTia UV
空气质量kōngqì zhìliàngChất lượng không khí

6. Dụng cụ, vật dụng theo thời tiết

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
雨伞yǔsǎnÔ, dù
防晒霜fángshàishuāngKem chống nắng
冬衣dōngyīÁo đông
风衣fēngyīÁo gió
毛衣máoyīÁo len
手套shǒutàoGăng tay
围巾wéijīnKhăn quàng
靴子xuēziỦng, giày ống

7. Động từ và cụm động từ miêu tả thời tiết

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
下雨xiàyǔMưa rơi
打雷dǎléiSấm sét
起风qǐfēngNổi gió
降温jiàngwēnGiảm nhiệt độ
升温shēngwēnTăng nhiệt độ
出太阳chū tàiyángCó nắng
变冷biànlěngTrở lạnh
天气转晴tiānqì zhuǎn qíngThời tiết chuyển nắng

Xem thêm: Chủ đề Đồ ăn và thức uống bằng Tiếng Trung

II.Câu luyện nói theo tình huống

1.Hỏi và trả lời về thời tiết hiện tại

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
今天天气怎么样?jīntiān tiānqì zěnmeyàng?Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气很好。jīntiān tiānqì hěn hǎo.Hôm nay trời đẹp.
今天下雨了。jīntiān xiàyǔ le.Hôm nay trời mưa rồi.
外面很冷。wàimiàn hěn lěng.Ngoài trời lạnh.
明天会下雪吗?míngtiān huì xiàxuě ma?Ngày mai có tuyết không?
外面刮风了。wàimiàn guāfēng le.Bên ngoài đang nổi gió.
气温多少度?qìwēn duōshǎo dù?Nhiệt độ bao nhiêu độ?
你觉得今天热不热?nǐ juéde jīntiān rè bù rè?Bạn thấy hôm nay nóng không?

2.Mô tả thời tiết theo mùa

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
春天常常下雨。chūntiān chángcháng xiàyǔ.Mùa xuân thường hay mưa.
夏天很热,有时候有雷雨。xiàtiān hěn rè, yǒushíhou yǒu léiyǔ.Mùa hè rất nóng, đôi khi có mưa giông.
秋天很凉快,树叶变黄。qiūtiān hěn liángkuai, shùyè biàn huáng.Mùa thu mát mẻ, lá cây chuyển vàng.
冬天常常下雪,很冷。dōngtiān chángcháng xiàxuě, hěn lěng.Mùa đông thường có tuyết, rất lạnh.

3. Luyện nói khi đi du lịch

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我该穿什么衣服?wǒ gāi chuān shénme yīfu?Tôi nên mặc gì?
要带雨伞吗?yào dài yǔsǎn ma?Có cần mang ô không?
这里的天气变化很快。zhèlǐ de tiānqì biànhuà hěn kuài.Ở đây thời tiết thay đổi rất nhanh.

4. Biểu đạt cảm xúc với thời tiết

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我喜欢晴天。wǒ xǐhuān qíngtiān.Tôi thích trời nắng.
我不喜欢下雨天。wǒ bù xǐhuān xiàyǔ tiān.Tôi không thích ngày mưa.
这样的天气真让人开心!zhèyàng de tiānqì zhēn ràng rén kāixīn!Thời tiết như thế này thật làm người ta vui!

Xem thêm: Giới thiệu Gia đình bằng Tiếng Trung

III. Lưu ý khi dùng từ về thời tiết và mùa

1.Phân biệt từ gần nghĩa

暖和 (nuǎnhuo – ấm áp) thường dùng cho cảm giác dễ chịu, nhẹ nhàng.

热 (rè – nóng) thường diễn tả cảm giác oi bức, khó chịu.

凉快 (liángkuai – mát mẻ) mang nghĩa tích cực, dễ chịu.

冷 (lěng – lạnh) thiên về cảm giác tiêu cực, có thể gây khó chịu.

2.Cách dùng tính từ với thời tiết

Tránh dùng “是” với tính từ thời tiết: ❌ 天气是热的

Dùng “很” hoặc các trạng từ như “非常”, “有点” để mô tả: ✅ 天气很热 / 天气非常冷 / 天气有点凉

Kết hợp đúng danh từ + lượng từ

一场雨 (một trận mưa), 一阵风 (một cơn gió), 一片雪花 (một bông tuyết)

3.Thứ tự miêu tả theo ngữ cảnh người bản xứ

Mẫu câu tự nhiên: Thời gian + Địa điểm + Thời tiết + Hành động

Ví dụ: 今天早上在上海下了大雨。=> Sáng nay ở Thượng Hải đã có mưa to.

Cách nói phổ biến trong văn nói

今儿个挺冷的。=> Hôm nay lạnh ghê đó. (Khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc)

这鬼天气真烦人!=> Thời tiết quái quỷ này thật phiền!

说变就变的天气,真拿它没办法!=> Thời tiết nói thay đổi là thay đổi, thật chẳng biết làm sao!

4.Lưu ý khi dùng các từ kết hợp với thời tiết

用“会” để nói dự đoán: 明天会下雨。

用“可能” để nói khả năng: 明天可能有雪。

用“正在” để nhấn mạnh hành động đang diễn ra: 外面正在下雨。

5.Đoạn văn mẫu về chủ đề thời tiết và mùa

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我最喜欢的季节是春天。Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān.Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.
春天不冷也不热,天气非常舒服。Chūntiān bù lěng yě bù rè, tiānqì fēicháng shūfu.Mùa xuân không lạnh cũng không nóng, thời tiết rất dễ chịu.
常常下小雨,空气清新,花儿都开了。Chángcháng xià xiǎoyǔ, kōngqì qīngxīn, huār dōu kāi le.Thường có mưa nhỏ, không khí trong lành, hoa nở khắp nơi.
我和家人常常去公园散步。Wǒ hé jiārén chángcháng qù gōngyuán sànbù.Tôi và gia đình thường đi dạo công viên.
冬天虽然很冷,但是我也喜欢看雪。Dōngtiān suīrán hěn lěng, dànshì wǒ yě xǐhuān kàn xuě.Mùa đông tuy lạnh, nhưng tôi cũng thích ngắm tuyết.
夏天太热了,我不太喜欢。Xiàtiān tài rè le, wǒ bù tài xǐhuān.Mùa hè quá nóng, tôi không thích lắm.
秋天很美,天气凉快,是个适合旅游的季节。Qiūtiān hěn měi, tiānqì liángkuai, shì ge shìhé lǚyóu de jìjié.Mùa thu rất đẹp, thời tiết mát mẻ, là mùa thích hợp để du lịch.
5/5 - (1 vote)

QUÝ KHÁCH CẦN TƯ VẤN ?

Lên lịch cuộc họp với chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất

Tư vấn miễn phí : 0347 987 766